Unit 02 – 動詞A – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

164. 亡(な)くなる
vong
mất, chết

1.
社長(しゃちょう)が90歳(さい)でなくなった
Giám đốc mất vào năm 90 tuổi.
165. 亡(な)くす
vong
làm mất / để mất / mất đi (người thân, vật quan trọng)

1.
彼(かれ)は子(こ)どものとき、父親(ちちおや)をなくした
Anh ấy mất bố khi còn nhỏ.
166. 生(う)まれる
sinh
được sinh ra, được tạo ra

1.
先月(せんげつ)子(こ)どもが生(う)まれた
Đứa trẻ được sinh ra vào tháng trước.

2.
1990年代(ねんだい)に、多(おお)くのアニメの名作(めいさく)が生(う)まれた
Nhiều phim hoạt hình nổi tiếng ra đời vào những năm 1990.

関 誕生(たんじょう)する
Sinh ra

名 生(う)まれ
Ra đời
167. 産(う)む 生(う)む
sản sinh
sinh, tạo ra

1.
妻(つま)が先日(せんじつ)元気(げんき)な女(おんな)の子(こ)を産(う)んだ
Cách đây vài ngày, vợ tôi đã sinh ra một bé gái khỏe mạnh.

2.
にわとりが卵(たまご)を産(う)む
Gà đẻ trứng.

3.
彼(かれ)の努力(どりょく)がこの新記録(しんきろく)を生(う)んだ
Nỗ lực của anh ấy đã tạo nên kỷ lục mới này.

関 出産(しゅっさん)する
Sinh sản
168. 出会(であ)う
xuất hội
gặp gỡ, hội ngộ

1.
駅(えき)で偶然(ぐうぜん)大学(だいがく)時代(じだい)の友人(ゆうじん){に/と}出会(であ)った
Ở nhà ga, tôi tình cờ gặp người bạn thời đại học.

2.
ここは両親(りょうしん)が初(はじ)めて出会(であ)った場所(ばしょ)だそうだ
Nghe nói đây là nơi bố mẹ gặp nhau lần đầu tiên.

名 出会(であ)い
Gặp gỡ
169. 訪(たず)ねる
phỏng
thăm

1.
友人(ゆうじん)の家(いえ)を訪(たず)ねた
Đến thăm nhà bạn.

2.
「さっきあなたを訪(たず)ねて、お客(きゃく)さんがいらっしゃいましたよ
"Lúc nãy có vị khách đến tìm cậu ấy!"

関 訪問(ほうもん)
Viếng thăm
170. 付(つ)き合(あ)う
phụ hợp
hẹn hò, quan hệ

1.
隣(となり)の家(いえ)の人(ひと)と親(した)しく付(つ)き合(あ)っている
Giữ mối quan hệ thân thiết với nhà bên cạnh.

2.
先週(せんしゅう)の土曜日(どようび)は上司(じょうし)のゴルフに付(つ)き合(あ)わされた
Thứ Bảy tuần trước, tôi đã đi chơi golf cùng với sếp.

3.
「仕事(しごと)終(お)わった? じゃ、食事(しょくじ)付(つ)き合(あ)って」
"Xong công việc rồi chứ? Cùng dùng bữa thôi nào."

4.
彼(かれ)らは付(つ)き合(あ)って5年目(ねんめ)に結婚(けっこん)した
Họ kết hôn sau năm năm hẹn hò.

類 交際(こうさい)する
Hẹn hò, giao tiếp

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict