Unit 02 – 動詞A – Bài 7

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

200. むける
bong tróc, lột ra

1.
海(うみ)で日焼(ひや)けをして、背中(せなか)の皮(かわ)がむけた
Da ở lưng bị bong tróc do bị cháy nắng ở biển.
201. むく
bóc, lột

1.
果物(くだもの)の皮(かわ)をむく
Bóc vỏ trái cây.
202. 滑(すべ)る
hoạt
trượt

1.
新(あたら)しいスケート場(じょう)はきれいで、楽(たの)しくすべることができた
Sân trượt băng mới thật sạch đẹp, có thể trượt băng vui vẻ.

2.
雨(あめ)の日(ひ)は道(みち)がすべりやすいので注意(ちゅうい)してください
Những ngày mưa đường trơn trượt nên hãy chú ý nhé.

3.
足(あし)がすべった
Trượt chân.

4.
皿(さら)がすべって落(お)ちた
Cái dĩa trượt rồi rơi xuống.

5.
手(て)がすべってコップを割(わ)ってしまった
Tôi trượt tay nên đã làm vỡ cái cốc mất rồi.
203. 積(つ)もる
tích
(tuyết) phủ dày, chất đống; tích tụ

1.
きのう降(ふ)った雪(ゆき)が積(つ)もっている
Tuyết rơi vào hôm qua tích lại nhiều.

2.
全然(ぜんぜん)そうじをしていないので、ほこりが積(つ)もっている
Bởi vì không lau chùi nên bụi tích tụ nhiều.
204. 積(つ)む
tích
chất lên, tích lũy

1.
机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)がたくさん積(つ)んである
Có rất nhiều sách chồng chất lên nhau trên bàn làm việc.

2.
レンガを積(つ)んで家(いえ)をつくる
Xây nhà bằng cách xếp gạch chồng chất lên nhau.

3.
車(くるま)に荷物(にもつ)を積(つ)む
Chất hành lý lên ô tô.

4.
働(はたら)いて経験(けいけん)を積(つ)む
Làm việc để tích lũy kinh nghiệm.

5.
もっと練習(れんしゅう)を積(つ)まなくてはならない
Tôi cần phải luyện tập nhiều hơn.

対 おろす
Hạ xuống
205. 空(あ)く
không
trống (ghế/giờ), rảnh; (bụng) đói

1.
くつしたに穴(あな)が空(あ)いてしまった
Có lỗ hổng ở tất.

2.
「その席(せき)、空(あ)いていますか」
"Ghế đó còn trống chứ ạ?"

3.
(不動産屋(ふどうさんや)で)「空(あ)いている部屋(へや)はありませんか」
(Trong văn phòng bất động sản) "Có căn phòng nào trống không ạ?"

4.
平日(へいじつ)は忙(いそが)しいですが、土曜日(どようび)なら空(あ)いています
Từ thứ 2 đến thứ 6 thì bận, nhưng nếu là thứ 7 thì rảnh.

合 空(あ)き部屋(へや)、 空(あ)き地(ち)、 空(あ)き時間(じかん)
Phòng trống, lô đất trống, thời gian rảnh 

関 空席(くうせき)、 空室(くうしつ)
Ghế trống, phòng trống

名 空(あ)き→ _がある <=> ない
Chỗ trống → Có chỗ trống <=> không có chỗ trống

対 ふさがる
Bận rộn
206. 空(あ)ける
không
làm trống; chừa ra; để trống (ghế/giờ); dọn trống

1.
かべに穴(あな)を空(あ)ける
Khoan lỗ trên tường.

2.
電車(でんしゃ)でお年寄(としよ)りのために席(せき)を空(あ)けた
Để dành chổ trống cho người lớn tuổi trên tàu điện.

3.
「今度(こんど)の土曜日(どようび)、空(あ)けておいてね」
"Hãy để trống lịch vào ngày thứ bảy tới nhá".

対 ふさぐ
Bịt, chặn, chiếm
207. 下(さ)がる
hạ
đi xuống, lùi lại

1.
{熱(ねつ)/温度(おんど)/値段(ねだん)/成績(せいせき) …}が下(さ)がる
Hạ sốt / nhiệt độ giảm / giá giảm / thành tích đi xuống…

2.
「間(ま)もなく列車(れっしゃ)が参(まい)ります。白線(はくせん)の内側(うちがわ)に下(さ)がってお待(ま)ちください」
"Xe lửa sắp đến. Xin hãy lùi lại phía bên trong vạch trắng và đợi."

対 上(あ)がる
Tăng 
208. 下(さ)げる
hạ
hạ bớt, giảm đi, thu dọn

1.
{熱(ねつ)/温度(おんど)/値段(ねだん)/成績(せいせき) …}を下(さ)げる
Hạ sốt / hạ nhiệt độ / hạ giá / hạ thành tích…

2.
「お皿(さら)をお下(さ)げしてもよろしいですか」
"Tôi thu dọn bớt đĩa đi được chứ ạ?"

対 上(あ)げる
Gia tăng
209. 冷(ひ)える
lãnh
được làm lạnh, giá lạnh

1.
寒(さむ)いところに長(なが)くいたので、手足(てあし)が冷(ひ)えてしまった
Ở chỗ lạnh lâu nên chân tay lạnh ngắt luôn rồi.

2.
ジュースは冷(ひ)えていないとおいしくない
Nước ép mà không được ướp lạnh thì không có ngon.

3.
「今夜(こんや)は冷(ひ)えますね」「ええ、温(あたた)かいものが食(た)べたいですね」
"Tối nay thật lạnh nhỉ!" "Ừ, muốn ăn đồ ăn nóng hổi nhỉ!"

対 あたたまる
Được làm ấm

名 冷(ひ)え
Lạnh
210. 冷(ひ)やす
lãnh
làm lạnh, hạ nhiệt

1.
この果物(くだもの)は冷(ひ)やして食(た)べたほうがおいしい
Trái cây này thì làm lạnh ăn sẽ ngon hơn.

2.
体(からだ)を冷(ひ)やしすぎるのは健康(けんこう)によくない
Để cơ thể lạnh quá thì không tốt cho sức khỏe.

3.
「そんなに興奮(こうふん)するな。頭(あたま)を冷(ひ)やしてもう一度(いちど)よく考(かんが)えろ」
"Đừng phấn khích như thế chứ. Bình tĩnh lại rồi suy nghĩ kỹ thêm lần nữa đi!"

対 あたためる
Làm ấm

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict