Unit 04 – 名詞B – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

311. 世話(せわ)
thế thoại
chăm sóc, hỗ trợ

1.
うちではペットの世話(せわ)は私(わたし)の仕事(しごと)だ
Ở nhà việc chăm sóc thú nuôi là công việc của tôi.

2.
病人(びょうにん)の世話(せわ)をする
Chăm sóc bệnh nhân.

3.
今度(こんど)の仕事(しごと)では、山本(やまもと)さんに大変(たいへん)お世話(せわ)になった
Công việc lần này tôi đã được chị (anh) Yamamoto giúp đỡ rất nhiều.

連 _をする、 _になる
Mong chăm sóc giúp đỡ, Được chăm sóc, giúp đỡ.

慣 「お_になり{ます/ました}」(あいさつ)
Mong được giúp đỡ (dùng trong chào hỏi).
312. 家庭(かてい)
gia đình
gia đình

1.
NARUTO課長(かちょう)は仕事(しごと)ではきびしいが、家庭(かてい)ではやさしいお父(とう)さんだそうだ
Trưởng phòng Tanaka là một người nghiêm khắc khi làm việc nhưng nghe nói ở nhà ngài ấy lại là một người cha dễ tính.

2.
早(はや)く結婚(けっこん)して、あたたかい家庭(かてい)を持(も)ちたい
Tôi muốn nhanh chóng kết hôn và có một gia đình ấm cúng.

連 _を持(も)つ
Có gia đình.

合 _的(てき)な
Có tính gia đình.

関 主婦(しゅふ)
Vợ, bà nội trợ
313. 協力(きょうりょく)
hiệp lực
hợp tác, hiệp lực

1.
家族(かぞく)で協力(きょうりょく)して祖母(そぼ)の介護(かいご)をした
Gia đình cùng đồng lòng chăm sóc bà.

2.
「アンケート調査(ちょうさ)にご協力(きょうりょく)ください」
Xin hãy hợp tác trong cuộc điều tra trưng cầu ý kiến.

連 _を求(もと)める
Yêu cầu sự hợp tác

合 _的(てき)な
Tính hợp tác
314. 感謝(かんしゃ)
cảm tạ
biết ơn, cảm tạ

1.
アドバイスしてくれた先輩(せんぱい)に、とても感謝(かんしゃ)している
Tôi rất biết ơn tiền bối đã cho tôi lời khuyên.

連 深(ふか)く_する
Biết ơn sâu sắc
315. (お)礼(れい)
lễ
biết ơn

1.
お世話(せわ)になった方(かた)にお礼(れい)をした
Tôi đã tạ ơn người đã giúp đỡ tôi.

2.
入学祝(にゅうがくいわい)のお礼(れい)にお菓子(かし)を送(おく)った
Tôi đã gửi bánh kẹo làm chúc mừng năm học.

連 お_をする、 (お)_を言(い)う
Chào hỏi,cảm ơn
316. (お)詫(わ)び
sá
lời xin lỗi, tạ lỗi

1.
迷惑(めいわく)をかけた人(ひと)におわびをした
Tôi đã xin lỗi người mà tôi gây rắc rối.

2.
おわびの言葉(ことば)を言(い)う
Nói những lời xin lỗi.

連 お_をする、 (お)_を言(い)う
Xin lỗi/ nói lời xin lỗi

動 わびる
Xin lỗi/ nói lời xin lỗi
317. (お)じぎ
sự cúi chào

1.
「お客様(きゃくさま)にはていねいにおじぎをしましょう」
"Hãy lễ phép cúi chào khách hàng."

連 {軽(かる)く/深(ふか)く/ていねいに}_する
Cúi chào nghi lễ (15 độ), cúi chào kính trọng (45 độ), lễ phép cúi chào
318. 握手(あくしゅ)
ác thủ
bắt tay

1.
コンサートで歌手(かしゅ)と握手(あくしゅ)した
Tôi đã bắt tay với ca sĩ ở buổi hòa nhạc.
319. 意地悪(いじわる)
ý địa ác
xấu tính, hay bắt nạt/chơi xấu

1.
好(す)きな子(こ)にはついいじわるしてしまう
Tôi đã lỡ làm đứa bé tôi thích giận mất rồi.
320. いたずら
ngịch ngợm, giễu cợt

1.
いたずらをして、先生(せんせい)に怒(おこ)られた
Tôi nghịch ngợm và bị thầy mắng.

2.
いたずら子(こ)ども
Đứa trẻ nghịch ngợm.
321. 節約(せつやく)
tiết ước
sự tiết kiệm

1.
生活費(せいかつひ)の節約(せつやく)
Tiết kiệm phí sinh hoạt.

2.
電気(でんき)や水(みず)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm điện và nước.

対 浪費(ろうひ)
Tiêu pha lãng phí.

類 倹約(けんやく)
Tiết kiệm
322. 経営(けいえい)
kinh doanh
quản lý, điều hành (kinh doanh)

1.
父(ちち)はスーパーを経営(けいえい)している
Bố tôi đang quản lí một siêu thị.

合 _者(しゃ)
Người quản lí
323. 反省(はんせい)
phản tỉnh
kiểm điểm, xem xét lại

1.
1日(にち)の反省(はんせい)を日記(にっき)に書(か)く
Tôi viết nhật kí xem sét lại những việc đã làm trong 1 ngày.

2.
「あなたのせいで、みんな迷惑(めいわく)したんですよ。少(すこ)しは反省(はんせい)しなさい」
Vì bạn mà đã khiến cho moi người phiền đấy. Hãy tự kiểm điểm bản thân một chút đi.
324. 実行(じっこう)
thực hành
thực hành, thực hiện

1.
この計画(けいかく)は実行(じっこう)が難(むずか)しい
Kế hoạch này thực hiện rất khó.

2.
作戦(さくせん)を実行(じっこう)する
Thực hiện chiến lược.

合 _力(りょく)
Năng lực thực hiện.
325. 進歩(しんぽ)
tiến bộ
tiến bộ, tiến triển

1.
英語(えいご)を勉強(べんきょう)しているが、進歩(しんぽ)がない
Tôi đang học tiếng Anh nhưng không tiến bộ mấy.

2.
科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進歩(しんぽ)する
Phát triển khoa học kĩ thuật.

連 _あある <=> ない、 _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い
Có tiến bộ <=> không có tiến bộ, tiến bộ nhanh <=> tiến bộ chậm.

合 _的(てき)な (例(れい).進歩的(しんぽてき)な考(かんが)え)
Tính tiến bộ (ví dụ: Suy nghĩ tiến bộ)
326. 変化(へんか)
biến hóa
thay đổi, biến đổi

1.
大(おお)きな変化(へんか)
Sự thay đổi lớn.

2.
社会(しゃかい)が変化(へんか)する
Xã hội thay đổi.

3.
個体(こたい)が液体(えきたい)に変化(へんか)する
Biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng.

連 _がある <=> ない、 _が起(お)きる
Có biến đổi <=> không có biến đổi, Xảy ra biến đổi

関 変(か)わる
Thay đổi, biến đổi

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict