Unit 04 – 名詞B – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

327. 発達(はったつ)
phát đạt
phát triển, tiến bộ

1.
体(からだ)や心(こころ)が発達(はったつ)する
Cơ thể, tâm hồn phát triển.

2.
文明(ぶんめい)が発達(はったつ)する
Phát triển khoa học kĩ thuật.

3.
発達(はったつ)した台風(たいふう)が近(ちか)づいている
Cơn bão đã phát triển mạnh đang tiến gần.

類 発育(はついく)、 発展(はってん)
Phát triển
328. 体力(たいりょく)
thể lực
thể lực

1.
若者(わかもの)の体力(たいりょく)が低下(ていか)している
Thể lực của giới trẻ đang giảm đi.

2.
「たくさん食(た)べて、体力(たいりょく)をつけてください」
"Hãy ăn cho nhiều để tăng cường thể lực."

連 _がある <=> ない、 _がつく、 _をつける、 _が落(お)ちる、 _が向上(こうじょう)する <=> 低下(ていか)する
Có thể lực <=> không có thể lực, tăng cường thể lực, có thể lực, thể lực bị suy yếu, thể lực tăng <=> thể lực giảm

関 気力(きりょく)、 精神力(せいしんりょく)
Nghị lực, sức sống/ sức mạnh tinh thần.
329. 出場(しゅつじょう)
xuất trường
ra sân / tham dự (thi đấu, biểu diễn)

1.
オリンピックへの出場(しゅつじょう)が決(き)まった
Việc tham dự Olympic đã được quyết định.

2.
全国(ぜんこく)大会(たいかい)に出場(しゅつじょう)する
Tham gia đại hội toàn quốc.

合 _者(しゃ)
Người tham gia

関 出(で)る
Tham gia
330. 活躍(かつやく)
hoạt dược
hoạt động nổi bật, phát huy, tỏa sáng

1.
NARUTO選手(せんしゅ)の活躍(かつやく)を期待(きたい)する
Tôi kì vọng vào màn trình diễn của tuyển thủ Tanaka.

2.
友(とも)だちは運動会(うんどうかい)で大(だい)活躍(かつやく)した
Bạn của tôi đã thi đấu đại thành công trong đại hội thể thao.

合 大(だい)_
Làm với hiệu quả cao, thi đấu tốt.
331. 競争(きょうそう)
cạnh tranh
cạnh tranh, thi đấu

1.
どちらがいい成績(せいせき)を取(と)るか、友(とも)だちと競争(きょうそう)した
Tôi đã thi đấu với bạn xem bên nào sẽ dành được thành tích tốt hơn.

2.
あの大学(だいがく)は競争率(きょうそうりつ)が高(たか)い
Trường đại học này tỉ lệ chọi cao.

連 _がきびしい、 _が激(はげ)しい
Thi đấu nghiêm túc, cạnh tranh mãnh liệt

合 _率(りつ)
Tỉ lệ cạnh tranh, tỉ lệ chọi
332. 応援(おうえん)
ứng viện
hỗ trợ, cổ vũ

1.
自分(じぶん)の学校(がっこう)のチームを応援(おうえん)する
Cỗ vũ cho đội của trường mình.
333. 拍手(はくしゅ)
phách thủ
vỗ tay

1.
ステージの歌手(かしゅ)に拍手(はくしゅ)をする
Vỗ tay cỗ vũ cho ca sĩ trên sân khấu.

2.
ゲストを拍手(はくしゅ)で迎(むか)える
Vỗ tay chào đón khách mời.

連 _を送(おく)る、 大(おお)きな_、 盛(さか)んな_
Vỗ tay, vỗ tay to, vỗ tay nhiệt tình
334. 人気(にんき)
nhân khí
phổ biến, được yêu thích

1.
彼(かれ)はクラスで一番(いちばん)人気(にんき)がある
Anh ấy được yêu thích nhất lớp.

2.
新(あたら)しいゲーム機(き)か人気(にんき)だ
Máy chơi game mới này rất phổ biến.

3.
人気(にんき)の映画(えいが)を見(み)る
Xem bộ phim đang được yêu thích.

連 _がある <=> ない、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_が出(で)る、_がなくなる、_が落(お)ちる、_が高(たか)い、_を集(あつ)める、_を呼(よ)ぶ
Được yêu thích <=> không được yêu thích, tăng độ quan tâm <=> giảm mức quan tâm, trở nên được yêu thích <=> mất sự yêu thích, rất được yêu thích, trở nên nổi tiếng

合 大(だい)_、 _者(もの)
Cực kì nổi tiếng/ người nổi tiếng
335. うわさ
tin đồn

1.
クラスメートのうわさをしていたら、そこに本人(ほんにん)が現(あらわ)れた
Cậu ấy đến và phát hiện ra mọi người đang lan truyền tin đồn về mình.

2.
消費税(しょうひぜい)が上(あ)がるといううわさがある
Có tin đồn là thuế tiêu dùng tăng lên.

連 _がある、 _が流(なが)れる、 _を流(なが)す、 _を立(た)てる
Có tin đồn, tin đồn bị lan rộng, làm lan rộng tin đồn, nổi lên tin đồn, tạo tin đồn
336. 情報(じょうほう)
tin tức, thông tin

1.
テレビからいろいろな情報(じょうほう)を得(え)る
Có được nhiều thông tin từ Tivi.

連 _を得(え)る、_が入(はい)る、_が流(なが)れる、_を流(なが)す、_を交換(こうかん)する
Lấy thông tin, tiếp thu thông tin, thông tin được lan truyền, lan truyền thông tin, trao đổi thông tin

合 _(化(か))社会(しゃかい)、 _交換(こうかん)、 _源(げん)
Thông tin hóa, xã hội thông tin, trao đổi thông tin/ nguồn thông tin
337. 交換(こうかん)
giao hoán
trao đổi, thay thế

1.
{プレゼント/名刺(めいし)/情報(じょうほう)/意見(いけん) …}を交換(こうかん)する
Trao đổi quà, danh thiếp, thông tin, ý kiến…

2.
時計(とけい)の電池(でんち)が切(き)れたので交換(こうかん)した
Pin đồng hồ hết nên tôi đã thay pin.

類 やり取(と)り、 取(と)り換(か)える
Thay thế
338. 流行(りゅうこう)
lưu hành
thịnh hành, mốt; (bệnh) bùng phát

1.
新(あたら)しい流行(りゅうこう)
Trào lưu mới.

2.
流行(りゅうこう)の服(ふく)
Quần áo hợp thời trang.

3.
若者(わかもの)の間(あいだ)でブログが流行(りゅうこう)している
Trong giới trẻ đang thịnh hành trào lưu viết blog.

4.
インフルエンザが流行(りゅうこう)する
Dịch cúm đang lan rộng.

連 _を取(と)り入(い)れる、 _を追(お)う、 大(おお)_
Áp dụng, tiếp thu xu hướng,theo đuổi trào lưu, trào lưu lớn

合 _語(ご)、 _遅(おく)れ
Từ khóa thịnh hành, lỗi thời.

類 はやり、 ブーム
Thịnh hành, bùng nổ

関 はやる
Phát triển mạnh, lớn nhanh
339. 宣伝(せんでん)
tuyên truyền
quảng bá, tuyên truyền

1.
バーゲンセールの宣伝(せんでん)が始(はじ)まった
Bắt đầu công khai đợt bán giảm giá.

2.
新商品(しんしょうひん)をテレビで宣伝(せんでん)する
Công khai sản phẩm mới trên tivi.

連 _が流(なが)れる、 _を流(なが)す
Được tuyên truyền/ tuyên truyền

関 広告(こうこく)、 コマーシャル/CM、 ダイレクトメール/DM
Quảng cáo(CM), tin quảng cáo (gọi tắt DM)
340. 広告(こうこく)
quảng cáo
quảng cáo

1.
{新聞(しんぶん)/雑誌(ざっし)}に新製品(しんせいひん)の広告(こうこく)がのっていた
Đăng quảng cáo sản phẩm mới trên báo, tạp chí.

連 _が出(で)る、 _を出(だ)す、 _が載(の)る、 _を載(の)せる
Quảng cáo được đưa ra/ đưa ra quảng cáo/ quảng cáo được đăng/ đăng quảng cáo

関 宣伝(せんでん)、 コマーシャル/CM
Tuyên truyền, quảng cáo (gọi tắt CM)
341. 注目(ちゅうもく)
chú mục
sự chú ý, để ý

1.
有名(ゆうめい)歌手(かしゅ)の結婚(けっこん)が注目(ちゅうもく)を集(あつ)めている
Việc kết hôn của ca sĩ nổi tiếng đang thu hút sự chú ý.

2.
新(あたら)しいファッションに注目(ちゅうもく)する
Để ý đến mẫu thời trang mới.

連 _を集(あつ)める、 _を浴(あ)びる
Thu hút sự chú ý, được chú ý

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict