Unit 04 – 名詞B – Bài 6

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

384. 締(し)め切(き)り
đế thiết
hạn cuối

1.
レポートのしめ切(き)りは30日(にち)です
Ngày 30 là hạn cuối nộp báo cáo.

2.
申(もう)し込(こ)みはあしたがしめ切(き)りだ
Việc đăng kí có hạn cuối vào ngày mai.

連 _が延(の)びる、 を延(の)ばす
Thời hạn được kéo dài/ kéo dài thời hạn

動 絞(し)め切(き)る
Chấm dứt, ngừng, thôi
385. 期間(きかん)
kì gian
kỳ, thời kỳ

1.
{申(もう)し込(こ)む/休業(きゅうぎょう)/工事(こうじ) …}期間(きかん)は12月(がつ)1日(ついたち)から3日(みっか)までです
Thời hạn đăng kí/ đóng cửa/ thicông xây dựng... là ngày 1 đến ngày 3 tháng 12.

合 [名詞(めいし)] +期間(きかん)
Danh từ + thời kì
386. 倍(ばい)
bội
gấp đôi, lần

1.
値段(ねだん)が倍(ばい)になる
Giá tăng lên gấp đôi.

2.
薬(くすり)の量(りょう)を倍(ばい)にする
Tăng lượng thuốc lên gấp đôi.

3.
太陽(たいよう)の大(おお)きさは地球(ちきゅう)の約(やく)100倍(ばい)だ
Độ lớn của mặt trời khoảng 100 lần trái đất.

合 [数字(すうじ)] +倍(ばい)
Lượng từ + lần
387. くじ
rút thăm, xổ số

1.
ス―パーで買(か)い物(もの)をしてくじをひいたら、テレビが当(あ)たった
Đi mua đồ ở siêu thị, sau khi rút thăm trúng thưởng thì đã trúng được cái tivi.

連 当(あ)たる <=> はずれる、 _ひく
Trúng xổ số <=>không trúng xổ số, bốc thăm

関 宝(たから)_、 _びき
Xổ số kiến thiết
388. 近道(ちかみち)
cận đạo
đường tắt

1.
駅(えき)への近道(ちかみち)を通(とお)る
Đến nhà ga thông qua đường tắt.

2.
遅刻(ちこく)しそうなので、近道(ちかみち)する
Có lẽ sẽ bị muộn nên tôi đi đường tắt.

対 遠回(とおまわ)り
Đi vòng

関 周(まわ)り道(みち)
Đường vòng
389. 中心(ちゅうしん)
trung tâm
trung tâm

1.
街(まち)の中心(ちゅうしん)
Trung tâm thành phố.

2.
仕事(しごと)中心(ちゅうしん)の生活(せいかつ)
Hoạt động của trung tâm việc làm.

3.
月(つき)は地球(ちきゅう)を中心(ちゅうしん)に回(まわ)っている
Mặt trăng quay quanh mặt trời.

合 _的(てき)な、_人物(じんぶつ)
Tính trung tâm, nhân vật chính, nhân vật trung tâm
390. 辺(あた)り
biên
xung quanh, vùng lân cận

1.
あたりを見回(みまわ)す
Nhìn xung quanh.

2.
このあたり(=このへん)は、10年前(ねんまえ)までは林(はやし)だった
10 năm trước nơi này là rừng.

3.
なんだか心臓(しんぞう)のあたりが痛(いた)い
Khu vực ở chỗ trái tim thấy hơi hơi đau.

4.
7月(がつ)の終(お)わりあたりに旅行(りょこう)したい
Tôi muốn đi du lịch vào khoảng cuối tháng 7.

5.
「きょうはこのあたり(=このへん)で終(お)わりにしましょう」
Hôm nay chúng ta hãy kết thúc tại đây.
391. 周(まわ)り/回(まわ)り
chu hồi
vòng quanh, xung quanh

1.
池(いけ)の周(まわ)りを歩(ある)く
Đi bộ xung quanh ao.

2.
腰(こし)(の)周(まわ)りを測(はか)る
Đo vòng quanh hông.

3.
駅(えき)の周(まわ)りにはビルが多(おお)い
Ở xung quanh nhà ga có rất nhiều tòa nhà.

4.
周(まわ)りの人(ひと)と仲良(なかよ)くする
Tạo mối quan hệ tốt với những người xung quanh.

5.
周(まわ)りをよく見(み)る
Nhìn rõ xung quanh.

類 周囲(しゅうい)
Chu vi, vung xung quanh

連 身(み)の_
Xung quanh bản thân

類 周囲(しゅうい)、周辺(しゅうへん)
Chu vi, vùng xung quanh
392. 穴(あな)
huyệt
hố, lỗ

1.
地面(じめん)にあなを掘(ほ)る
Đào một cái lỗ trên mặt đất.

2.
かべにあなをあける
Khoan một lỗ trên tường.

3.
あなのあいたくつしたを捨(す)てる
Vứt bỏ cái tất có lỗ thủng.

連 _を掘(ほ)る、_が空(あ)く、_を空(あ)ける
Đào lỗ/ bị đục thủng/ khoan lỗ
393. 列(れつ)
liệt
hàng, dòng

1.
入(い)り口(ぐち)の前(まえ)には長(なが)い列(れつ)ができていた
Có một hàng dài trước cổng vào.

2.
タクシーの列(れつ)
Dãy taxi.

3.
1列(れつ)に並(なら)ぶ
Xếp thành một hàng.

連 _を作(つく)る
Xếp hàng

合 [数字(すうじ)]+列(れつ)
Số lượng + hàng

類 行列(ぎょうれつ)
Diễu hành
394. 幅(はば)
phúc
chiều rộng

1.
道(みち)のはばが広(ひろ)い
Chiều rộng của con đường này rộng.

2.
はばを広(ひろ)げる
Mở rộng chiều rộng.

3.
値(ね)上(あ)がりのはばが大(おお)きい
Phạm vi tăng giá rất lớn.

4.
交際(こうさい)のはばが広(ひろ)い
Phạm vi quan hệ rất rộng.

連 _が広(ひろ)い <=> 狭(せま)い、_が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい
Phạm vi lớn<=> phạm vi hẹp/ phạm vi lớn <=> phạm vi nhỏ

合 横(よこ)_、肩(かた)_、道(みち)_、_広(ひろ)い
Chiều rộng/ chiều rộng vai/ chiều rộng của con đường/ rộng, rộng lớn

類 範囲(はんい)
Phạm vi
395. 範囲(はんい)
phạm vi
phạm vi

1.
試験(しけん)の範囲(はんい)
Phạm vi bài thi.

2.
A社(しゃ)の携帯(けいたい)電話(でんわ)は、電波(でんぱ)の届(とど)く範囲(はんい)が広(ひろ)い
Điện thoại của công ty A có pham vi phủ sóng rộng.

3.
彼女(かのじょ)は趣味(しゅみ)の範囲(はんい)が広(ひろ)い
Cô ấy có nhiều sở thích.

4.
「わかる範囲(はんい)で答(こた)えてください」
Hãy nói những gì bạn biết.

連 _が広(ひろ)い <=> 狭(せま)い、に入(はい)る <=> 入(はい)らない、_を超(こ)える
Phạm vi rộng<=> phạm vi hẹp/ nằm trong phạm vi <=> nằm ngoài phạm vi / vượt quá phạm vi

合 広(こう)_、_内(ない) <=> _外(がい)、交際(こうさい)_活動(かつどう)_、行動(こうどう)_
Phạm vi rộng / trong phạm vi <=> ngoài phạm vi/ quen biết, các mối quan hệ xã giao/ phạm vi hoạt động/ phạm vi hành động
396. 内容(ないよう)
nội dung
nội dung

1.
{話(はなし)/授業(じゅぎょう)/本(ほん)/ニュース …}の内容(ないよう)
Nội dung {cuộc nói chuyện / bài giảng/ sách/ bảng tin…}.

2.
このレポートは内容(ないよう)はよいが、形式(けいしき)は少(すこ)し直(なお)したほうがいい
Nội dung bài báo cáo này tốt nhưng hình thức cần sửa một chút.

連 がある <=> ない、_が濃(こ)い
Có nôi dung<=> không có nội dung, nội dung phong phú

対 形式(けいしき)
Hình thức

類 中身(なかみ)
Nội dung

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict