Unit 05 – 動詞B – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

411. 届(とど)く
giới
đến nơi, tới (bưu phẩm/tin), tới tay; (tay) với tới

1.
父(ちち)から手紙(てがみ)が届(とど)いた
Bức thư của bố được giao đến.

2.
本棚(ほんだな)の上(うえ)のほうに手(て)が届(とど)かない
Không chạm tay đến phía trên giá sách được.
412. 届(とど)ける
giới
gửi/đem đến; nộp/trình (đơn, giấy tờ); báo cáo/khai báo

1.
隣(となり)の家(いえ)に旅行(りょこう)のおみやげを届(とど)けた
Giao quà du lịch đến nhà bên cạnh.

2.
「住所(じゅうしょ)が変(か)わった場合(ばあい)は、すぐに学校(がっこう)に届(とど)けてください」
Trường hợp mà thay đổi địa chỉ thì ngay lập tức thông báo cho nhà trường biết.

名 届(とどけ)→ =_を出(だ)す
Gửi, giao tới
413. かく
gãi (đầu), gãi (ngứa), toát (mồ hôi)

1.
頭(あたま)をかく
Gãi đầu.

2.
かゆいところをかいたら血(ち)が出(で)てきた
Tôi gãi vào chỗ ngứa thì đã chảy máu.

3.
{あせ/いびき …}をかく
Đổ mồ hôi, ngáy.

4.
はじをかく
Xấu hổ.
414. つかむ
cầm nắm, tóm được, nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa)

1.
電車(でんしゃ)で突然(とつぜん)腕(うで)をつかまれてびっくりした
Ở trên tàu bỗng nhiên tay bị ai đó nắm cánh tay, giật hết cả mình.

2.
コンテストで優勝(ゆうしょう)して、歌手(かしゅ)になるチャンスをつかんだ
Tôi chiến thắng trong cuộc thi và nắm được cơ hội trở thành ca sĩ.

3.
宝(たから)くじが当(あ)たって、大金(たいきん)をつかんだ
Trúng xổ số và giành được một khoản tiền lớn.

4.
この文章(ぶんしょう)は難(むずか)しくて、意味(いみ)がつかみにくい
Câu văn này rất khó nên việc nắm bắt ý cũng rất vất vả.
415. 握(にぎ)る
ác
nắm, cầm, nắm chặt; nắm quyền/giữ bí mật

1.
子(こ)どもはこわがって母親(ははおや)の手(て)を強(つよ)くにぎった
Đứa trẻ tỏ vẻ sợ hãi nắm chặt lấy tay mẹ.

2.
母(はは)はカラオケが大好(だいす)きで、マイクをにぎると離(はな)さない
Mẹ tôi rất thích karaoke, nắm được mic cái thì không bỏ tay luôn.

3.
赤(あか)ちゃんがベッドの上(うえ)で、手(て)をにぎったり開(ひら)いたりしている
Bên trên giường ngủ, em bé cứ nắm tay lại rồi lại mở mắt ra.

関 にぎり(ずし)、おにぎり
Cơm nắm sushi, cơm nắm
416. 押(お)さえる
áp
nắm bắt, giữ

1.
あの人(ひと)はおなかを押(お)さえて座(すわ)っている。腹痛(ふくつう)だろうか
Người kia cứ ngồi ôm bụng. Chắc có vẻ đau bụng thì phải.

2.
後(うし)ろの人(ひと)のためにドアを押(お)さえて待(ま)った
Tôi đã giữ cửa để đợi người phía sau.
417. 近(ちか)づく
cận
lại gần

1.
目的地(もくてきち){が/に}近(ちか)づいてきた
Dần tiến gần địa điểm đích.

2.
台風(たいふう)が日本(にほん)列島(れっとう)に近(ちか)づく
Cơn bão sắp đến quần đảo Nhật Bản.

3.
春休(はるやす)みが近(ちか)づいてきた
Kì nghỉ xuân sắp tới rồi!.

4.
帰国(きこく)の日(ひ)が近(ちか)づき、忙(いそが)しい
Sắp đến ngày về nước, bận thật ấy.
418. 近(ちか)づける
cận
mang, đưa đến gần

1.
車(くるま)を道(みち)のわきに近(ちか)づける
Lái xe tiến vào gần đoạn rẽ.

2.
絵(え)に顔(かお)を近(ちか)づけてよく見(み)る
Mặt nhìn sát vào bức tranh.
419. 合(あ)う
hợp
hợp, khớp

1.
ふと顔(かお)を上(あ)げると、先生(せんせい)と目(め)が合(あ)ってしまった
Bất chợt ngẩng mặt lên thì gặp ánh mắt giáo viên.

2.
彼女(かのじょ)とは{意見(いけん)/話(はなし)/趣味(しゅみ)/気(き) …}が合(あ)わない
Ý kiến, nói chuyện, sở thích, tâm tư không hợp với bạn gái.

3.
このスーシに合(あ)うネクタイがほしい
Muốn có cái cà vạt hợp với cái áo vét này.

4.
「お口(くち)に合(あ)わないかもしれませんが、どうぞめし上(あ)がってください」
Món này có thể không hợp khẩu vị của anh nhưng xin hãy dùng bữa.

5.
何度(なんど)やり直(なお)しても計算(けいさん)が合(あ)わない
Tính toán mấy lần mà vẫn không đúng.
420. 合(あ)わせる
hợp
hợp, chỉnh (đồng hồ)

1.
みんなで力(ちから)を合(あ)わせてがんばりましょう
Mọi người cùng chung sức cố gắng nhé.

2.
手(て)を合(あ)わせて祈(いの)る
Chắp tay cầu nguyện.

3.
中年(ちゅうねん)の私(わたし)には、若(わか)い学生(がくせい)たちと/に話(はなし)を合(あ)わせるのは難(むずか)しい
Tôi lúc trung niên thì nói chuyện hợp với các học sinh trẻ là điều rất khó khăn.

4.
新(あたら)しいスーシに合(あ)わせてくつとバッグも買(か)った
Cái túi và đôi giày mới mua này rất hợp với bộ vét này.

5.
テレビを見(み)て時計(とけい)の時間(じかん)を合(あ)わせた
Tôi xem tivi để chỉnh giờ cho đồng hồ.

合 答(こた)え合(あ)わせ、組(く)み合(あ)わせ
Đọ đáp án/ lắp ghép lại, liên kết lại.
421. 当(あ)たる
đương/đáng
trúng (số), va/chạm, đúng; bị (ánh nắng) chiếu; gặp phải; ăn trúng (đồ ăn không hợp)

1.
ボールが当(あ)たって窓(まど)がラスが割(わ)れた
Quả bóng này đập vào cái cửa sổ thế là kính vỡ.

2.
{天気(てんき)予報(よほう)/かん/宝(たから)くじ}が当(あ)たる
Dự báo thời tiết đúng/ linh cảm đúng/ trúng xổ số.

3.
矢(や)が的(まと)に当(あ)たる
Mũi tên trúng đích.

4.
うちの南側(みなみがわ)に大(おお)きなビルが建(た)ったので、日(ひ)が当(あ)たらなくなった
Phía nam ngôi nhà đã xây một ngôi nhà to nên bi che mất ánh nắng mặt trời.

5.
1回戦(かいせん)で去年(きょねん)の優勝(ゆうしょう)チームと当(あ)たることになった
Đã phải đối mặt với đội vô địch năm ngoái ngay vòng đầu tiên.

対 はずれる
Trượt

名 あたり→大(おお)_
Trúng lớn
422. 当(あ)てる
đương
đặt/áp vào; trúng; đoán; chỉ định; (đèn) rọi; (xe) đâm vào

1.
相手(あいて)選手(せんしゅ)にボールが速(はや)いので、ラケットに当(あ)てるのも大変(たいへん)だ
Vì bóng của đối phương rất nhanh nên đỡ trúng là rất khó.

2.
クイズの答(こた)えを当(あ)てる
Đúng đáp án của câu đố.

3.
洗(せん)たく物(もの)を日(ひ)に当(あ)てて乾(かわ)かす
Phơi quần áo hứng ánh nắng mặt trời.

4.
ひたいに手(て)を当(あ)てて、熱(ねつ)がないかどうか確(たし)かめる
Đặt tay lên trán để xem có bị sốt hay không.

対 はずす
Trượt

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict