Unit 05 – 動詞B – Bài 6

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

476. 建(た)つ
kiến
được xây dựng, dựng lên

1.
家(いえ)の前(まえ)に大(おお)きなマンションが建(た)って
Chung cư lớn được xây trước nhà.
477. 建(た)てる
kiến
xây dựng

1.
都心(としん)に家(いえ)を建(た)てるのは大変(たいへん)だ
Xây nhà ở trung tâm thành phố rất vất vả.

2.
うちの会社(かいしゃ)は今年(ことし)新(あたら)しいビルを建(た)てた
Năm nay công ty tôi đã xây dựng một tòa nhà mới.
478. 育(そだ)つ
dục
lớn lên, phát triển, được đào tạo

1.
雨(あめ)が多(おお)い年(とし)は、米(こめ)がよく育(そだ)つ
Năm nay mưa nhiều lúa phát triển tốt.

2.
親(おや)は子(こ)どもが元気(げんき)に育(そだ)つのを望(のぞ)んでいる
Bố mẹ hi vọng những đứa con phát triển khỏe mạnh.

3.
あの大学(だいがく)では優秀(ゆうしゅう)な研究者(けんきゅうしゃ)がたくさん育(そだ)っている
Trường đại học đó có rất nhiều nhà nghiên cứu ưu tú được đào tạo.

類 成長(せいちょう)する
Trưởng thành.
479. 育(そだ)てる
dục
nuôi dưỡng, nuôi lớn, chăm sóc (hoa)

1.
母(はは)は5人(にん)の子(こ)どもを育(そだ)てた
Mẹ tôi đã nuôi nấng 5 đứa con.

2.
朝晩(あさばん)水(みず)をやって草花(くさばな)を育(そだ)てている
Hằng ngày tôi đều tưới nước và chăm sóc hoa dại.

3.
あの会社(かいしゃ)は人材(じんざい)を育(そだ)てるのが上手(じょうず)だ
Công ty đó giỏi đào tạo nhân tài.
480. 生(は)える
sinh
mọc (cỏ, tóc, răng)

1.
{髪(かみ)/ひげ/歯(は)/草(くさ)/かび …}が生(は)える
{Tóc, râu ,răng, mốc…} mọc lên.
481. 生(は)やす
sinh
nuôi, chăm

1.
ひげを生(は)やす
Mọc râu.
482. 汚(よご)れる
ô
vấy bẩn, bị bẩn

1.
空気(くうき)の汚(よご)れたところには住(す)みたくない
Tôi không muốn sống trong một nơi ô nhiễm không khí.

関 汚(きたな)い
Bẩn

名 汚(よご)れ→ _がつく、_をつける、_が落(お)ちる、_を落(お)とす
Bị bẩn, làm bẩn, vết bẩn làm sạch, tẩy vết bẩn
483. 汚(よご)す
ô
làm dơ, làm bẩn

1.
どろ遊(あそ)びをして服(ふく)を汚(よご)した
Nghịch bùn làm bẩn quần áo.

2.
川(かわ)の水(みず)を汚(よご)さないようにしよう
Đừng làm ô nhiễm nước sông.
484. 壊(こわ)れる
hoại
hỏng, bị hỏng

1.
{家(いえ)/家具(かぐ)/電気(でんき)製品(せいひん) …}を壊(こわ)れる
{Nhà/ đồ đạc/ đồ điện…} bị hư hỏng.

2.
壊(こわ)れた時計(とけい)を直(なお)してもらった
Đã sửa cái đồng hồ bị hư hỏng cho tôi.
485. 壊(こわ)す
hoại
làm hư, làm hỏng, gây hại

1.
{家(いえ)/家具(かぐ)/電気(でんき)製品(せいひん) …}を壊(こわ)す
Làm hỏng {nhà/ đồ đạc/ đồ điện…}.

2.
息子(むすこ)は新(あたら)しいおもちゃをすぐに壊(こわ)してしまう
Cậu con trai ngay lập tức làm hỏng món đồ chơi mới.

3.
飲(の)み過(す)ぎて体(からだ)を壊(こわ)してしまった
Uống quá nhiều nên đã hủy hoại cơ thể.
486. 割(わ)れる
cát
bể, nứt, hỏng

1.
{ガラス/皿(さら)/コップ …}が割(わ)れる
{Kính( thủy tinh)/ đĩa/ cóc…} bị vỡ.

2.
羊(ひつじ)のひづめは先(さき)が二(ふた)つに割(わ)れている
Móng cừu bị gãy mất hai cái móng trước.

3.
みんなの意見(いけん)が割(わ)れて、なかなか決(き)まらなかった
Quan điểm mọi người bị chia rẽ, mãi mà không quyết định được.
487. 割(わ)る
cát
làm vỡ, chia

1.
{ガラス/皿(さら)/コップ …}を割(わ)る
Làm {kính / đĩa/ cốc…} vỡ.

2.
卵(たまご)を割(わ)ってボウルに入(い)れる
Đập trứng vỡ cho vào bát.

3.
りんごを二(ふた)つに割(わ)って二人(ふたり)で食(た)べた
Chia đôi quả táo hai người ăn.

4.
10を5でわると2になる
10 chia thành 5 sẽ được 2.

5.
10わる5は2だ
10 chia 5 được 2.
488. 折(お)れる
chiết
bị bẻ, gãy

1.
強(つよ)い風(かぜ)で枝(えだ)が折(お)れた
Cành cây bị gãy vì gió mạnh.
489. 折(お)る
chiết
bẻ gãy, gấp lại

1.
スキーをして、店(みせ)の骨(ほね)を折(お)った
Tôi trượt tuyết và bị gãy chân.

2.
便(びん)せんを三(みっ)つに折(お)って封筒(ふうとう)に入(い)れた
Gấp tờ giấy viết thư làm 3 và nhét vào phong bì.

合 折(お)り紙(がみ)
Nghệ thuật gấp giấy.
490. 破(やぶ)れる
phá
bị rách (giấy, sách, vải, áo…)

1.
{紙(かみ)/本(ほん)/布(ぬの)/服(ふく) …}が破(やぶ)れる
{Giấy/ sách/ vải/ áo…} bị rách.
491. 破(やぶ)る
phá
làm rách (giấy, sách, vải, áo…)

1.
{紙(かみ)/ノート/布(ぬの)/服(ふく) …}を破(やぶ)る
Làm rách {giấy/ vở/ vải/ áo…}.

2.
{約束(やくそく)/規則(きそく) …}を破(やぶ)る
Phá vỡ lời hứa, quy tắc.

3.
水泳(すいえい)の世界(せかい)記録(きろく)が破(やぶ)られた
Kỉ lục bơi lội thế giới bị phá vỡ.

対 守(まも)る
Tuân thủ, giữ gìn
492. 曲(ま)がる
khúc
cong, rẽ

1.
曲(ま)がった道(みち)
Khúc đường cong.

2.
「この角(かど)を右(みぎ)に曲(ま)がって50mほど行(い)くと、銀行(ぎんこう)があります」
"Rẽ phải ở góc đường và đi khoảng 50m sẽ có một cái ngân hàng."

3.
「ネクタイが曲(ま)がっていますよ」
"Cái cà vạt đang bị xoắn quẩy kìa."

4.
腰(こし)の曲(ま)がったおばあさん
Bà già bị còng lưng.
493. 曲(ま)げる
khúc
bẻ cong , uốn cong

1.
{針金(はりがね)/ひざ/腰(こし) …}を曲(ま)げる
Bẻ cong, gập dây kim loại, đầu gối…

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict