Unit 07 – 形容詞B – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

562. 硬(かた)い/固(かた)い
ngạnh cố
硬い: cứng (vật), cứng nhắc; 固い: chắc/chặt/kiên cố

1.
このパンはとても固(かた)い
Cái bánh này rất cứng.

2.
私(わたし)は頭(あたま)が固(かた)いから、いいアイデアがなかなか浮(う)かばない
Tôi thì đầu cứng nhắc( không linh hoạt, linh động) nên mãi không có ý tưởng hay nào lóe lên.

3.
固(かた)い{握手(あくしゅ)/約束(やくそく)/決心(けっしん) …}
Bắt tay chặt cứng, hứa như đinh đóng cột, quyết tâm chắc chắn….

4.
びんのふたが固(かた)くてなかなか開(あ)かない
Cái nắp chai chặt nên mãi không mở được.

5.
この室内(しつない)で火(ひ)を使(つか)うことは固(かた)く禁止(きんし)されている
Trong phòng này thì việc dùng lửa là tuyệt đối nghiêm cấm.

6.
がんばれば夢(ゆめ)は実現(じつげん)すると固(かた)く信(しん)じている
Nếu cố gắng thì tin chắc ước mơ sẽ thực hiện được.

7.
体(からだ)が硬(かた)い
Cơ thể bị cứng.

8.
ダイヤモンドは非常(ひじょう)に硬(かた)いので、工業用(こうぎょうよう)に使(つか)われている
Kim cương thì siêu cứng nên được dùng trong công nghiệp.

9.
{表情(ひょうじょう)/文章(ぶんしょう)/内容(ないよう) …}が硬(かた)い
{Thông tin/ bài văn/ nội dung…} cứng.

合 固(かた)さ、硬(かた)さ
Độ cứng

対 柔(やわ)らかい
Mềm

慣 頭(あたま)が_、ロが_
Đầu cứng nhắc, cứng miệng
563. ぬるい
nguội

1.
ぬるいコーヒーはおいしくない
Cà phê nguội thì không ngon.

2.
冷(ひ)やしたビールを冷蔵庫(れいぞうこ)から出(だ)したままにしておいたら、ぬるくなってしまった
Bia lạnh mang từ tủ lạnh ra mà cứ để thế thì nó sẽ lạnh mất.

合 ぬるさ
Độ nguội
564. まぶしい
chói (mắt), rạng rỡ

1.
カーテンを開(あ)けたら、太陽(たいよう)がまぶしかった
Khi mở rèm thì thấy mặt trời khá chói.

2.
彼女(かのじょ)は、最近(さいきん)まぶしいほど美(うつく)しくなった
Cô ấy gần đây đẹp rạng rỡ.

合 まぶしさ
Độ chói
565. 蒸(む)し暑(あつ)い
chưng thử
oi bức

1.
日本(にほん)の夏(なつ)は、蒸(む)し暑(あつ)い
Mùa hè ở Nhật thì oi bức.

合 蒸(む)し暑(あつ)さ
Độ oi bức

関 湿気(しっけ)、湿度(しつど)
Hơi ẩm
566. 清潔(せいけつ)な
thanh khiết
sạch sẽ

1.
清潔(せいけつ)な服(ふく)を身(み)につける
Mặc lên người bộ áo quần sạch sẽ.

2.
トイレはいつも清潔(せいけつ)にしておきたい
Muốn nhà vệ sinh lúc nào cũng sạch sẽ.

合 清潔(せいけつ)さ、清潔感(せいけつかん)→ _がある <=> ない
Có(không có) cảm giác sạch sẽ.

対 不潔(ふけつ)な
Không sạch
567. 新鮮(しんせん)な
tân tiên
tươi

1.
新鮮(しんせん)な魚(さかな)はおいしい
Cá tươi thì ngon.

2.
「この冷蔵庫(れいぞうこ)は野菜(やさい)を新鮮(しんせん)に保(たも)ちます」
"Cái tủ lạnh này giữ cho rau tươi."

3.
山(やま)で新鮮(しんせん)な空気(くうき)を胸(むね)一杯(いっぱい)に吸(す)いこんだ
Ở núi hít sâu luồng không khí trong lành.

4.
新鮮(しんせん)な気持(きも)ちで新学期(しんがっき)を迎(むか)えた
Đón kì học mới với tâm trạng tươi mới.

5.
旅行(りょこう)で初(はじ)めて行(い)った沖縄(おきなわ)は、何(なに)もかも新鮮(しんせん)だった
Lần đầu đi du lịch ở Okinawa cái gì cũng mới mẻ cả.

合 新鮮(しんせん)さ
Độ tươi mới
568. 豊(ゆた)かな
phong
giàu có, trù phú, đa dạng

1.
豊(ゆた)かな{資源(しげん)/自然(しぜん)/緑(みどり)/財産(ざいさん)/暮(く)らし/心(こころ)/才能(さいのう)/個性(こせい)/表情(ひょうじょう) …}
Trù phú, nhiều tài nguyên, {thiên nhiên, cây cối, tài sản, cuộc sống} đa dạng, trái tim, tài năng, cá tính, biểu cảm….

2.
このあたりは、国(くに)でもっとも豊(ゆた)かな地方(ちほう)だ
Vùng này là vùng trù phú nhất trên cả nước.

3.
人生(じんせい)を豊(ゆた)かに生(い)きる
Sống cuộc sống phong phú.

4.
彼女(かのじょ)は想像力(そうぞうりょく)が豊(ゆた)かだ
Cô ấy có sức tưởng tượng rất phong phú.

合 豊(ゆた)かさ、{個性(こせい)/才能(さいのう)/緑(みどり) …}+豊(ゆた)かな
Sự giàu có, {cá tính, tài năng, cây cối…} đa dạng, phong phú
569. 立派(りっぱ)な
lập phái
đàng hoàng, tử tế, xứng đáng, đáng khen

1.
りっぱな{人(ひと)/仕事(しごと)/成績(せいせき)/建物(たてもの) …}
Người, công việc, thành tích, tòa nhà … tuyệt vời.

2.
「あなたもりっぱな大人(おとな)なのだから、自分(じぶん)のことは自分(じぶん)で決(き)めなさい」
"Anh cũng là người trưởng thành nên hãy tự quyết định công việc của bản thân."

3.
彼(かれ)は最後(さいご)までりっぱにリーダーとしての役目(やくめ)を果(は)たした
Anh ấy đã đóng vai trò là nhà lãnh đạo xuất sắc đến cuối cùng.

4.
いじめは、りっぱな犯罪(はんざい)だ
Bắt nạt chính xác là một tội ác.

合 立派(りっぱ)さ
Độ tuyệt vời.
570. 正確(せいかく)な
chính xác
chính xác

1.
正確(せいかく)な数(かず)はわからないが、この観客(かんきゃく)は5,000人ぐらいだろう
Tôi không biết con số chính xác nhưng ở đây có khoảng 5000 khách.

2.
計算(けいさん)は答(こた)えを正確(せいかく)に出(だ)さなければならない
Tính toán là phải đưa ra con số chính xác.

3.
山本(やまもと)さんは時間(じかん)に正確(せいかく)で、待(ま)ち合(あ)わせに絶対(ぜったい)遅(おく)れない
Vì anh Yamamoto chính xác về thời gian nên không bao giờ trể hẹn.

合 正確(せいかく)さ
Độ chính xác
571. 確(たし)かな
xác
chắc chắn, đáng tin, xác thực

1.
新聞(しんぶん)は確(たし)かな事実(じじつ)だけを伝(つた)えなければならない
Báo chí nên đưa những tin đúng sự thật.

2.
確(たし)かにかばんにさいふを入(い)れたはずなのに、いくらさがしても見(み)つからない
Chính xác là tôi đã bỏ ví vào túi rồi thế mà tìm mãi không thấy.

3.
「あの会社(かいしゃ)、倒産(とうさん)するらしいですよ」「それは確(たし)かですか」
"Công ty đó hình như phá sản rồi. Đó là sự thật á?"

合 確(たし)かさ
Độ chính xác

類 確実(かくじつ)な
Tính chính xác

関 確(たし)かめる
Xác nhận

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict