Unit 08 – 副詞A – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

602. ぎりぎり
gần, sát nút

1.
走(はし)れば、9時(じ)の電車(でんしゃ)にぎりぎり間(ま)に合(あ)うだろう
Nếu chạy thì có thể vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

2.
ぎりぎりまで待(ま)ったが、田中君(たなかくん)は来(こ)なかった。しかたなく、先(さき)に行(い)くことにした
Đã chờ đến sát giờ mà bạn Tanaka vẫn chưa đến, không còn cách nào khác chúng tôi đành phải đi trước.

3.
ぎりぎりで1級(きゅう)に合格(ごうかく)することができた
Tôi đã vừa đủ điểm đậu 1KYU (tương đương JLPT N1).
603. ぴったり(と)
vừa vặn, đúng kịp, dính chặt, khép chặt, hợp, hoàn toàn

1.
7時(じ)ぴったりにめざまし時計(とけい)をセットした
Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức vào 7 giờ đúng.

2.
高橋(たかはし)さんはいつも、約束(やくそく)の時間(じかん)ぴったりにやってくる
Anh Takahashi lúc nào cũng vừa kịp giờ hẹn.

3.
二人(ふたり)はぴったりとくっついて、離(はな)れようとしなかった
Hai người ấy cứ dính chặt vào nhau chẳng bao giờ tách rời.

4.
窓(まど)をぴったり閉(し)めてください
Hãy khép chặt cửa sổ vào.

5.
二人(ふたり)の意見(いけん)はぴったり一致(いっち)した
Hai người đó hoàn toàn nhất trí ý kiến với nhau.

6.
「そのネクタイ、きょうのスーシにぴったりだね」
"Cái cà vạt này rất hợp với áo vét."

7.
このバッグは2~3日の旅行(りょこう)にぴったりの大(おお)きさだ
Cái túi này đủ to để đi du lịch 2-3 ngày.

8.
子(こ)どもが生(う)まれてから、夫(おっと)は{ぴったり/ぴたりと}たばこをやめた
Từ lúc bọn tẻ sinh ra, chồng tôi đã bỏ hoàn toàn thuốc lá.

9.
薬(くすり)を飲(の)むとせきがぴたりとやんだ
Uống thuốc vào cái hết ho hoàn toàn.
604. たいてい
thông thường, đa phần

1.
日曜日(にちようび)はたいていうちにいます
Chủ nhật thường thì tôi ở nhà.

2.
たいていの人(ひと)が田中(たなか)さんの意見(いけん)に賛成(さんせい)した
Phần lớn mọi người đồng ý với ý kiến của anh Tanaka.

類 ほとんど
Hầu như
605. 同時(どうじ)に
đồng thời
đồng thời, cùng một lúc

1.
二人(ふたり)は同時(どうじ)にゴールした
Hai ngươi về đích (ghi điểm) cùng lúc.

2.
電気(でんき)が消(き)えた。同時(どうじ)に非常(ひじょう)ベルが鳴(な)り始(はじ)めた
Điện bị tắt, đồng thời lúc đó chuông báo động bắt đầu reo.

3.
そのコンサートのチケットは、発売(はつばい)と同時(どうじ)に売(う)り切(き)れた
Vé của buổi biểu diễn vừa mở cửa bán vé thì ngay lập tức bán sạch.

4.
駅(えき)から近(ちか)いアパートは便利(べんり)だが、同時(どうじ)に、家賃(やちん)も高(たか)い
Ở gần ga thì sẽ tiện nhưng đồng thời giá sẽ cao.

5.
彼女(かのじょ)は私(わたし)の妻(つま)であると同時(どうじ)に、仕事(しごと)のパートナーでもある
Cô ấy vừa là vợ vừa là đối tác trong công việc.

名 同時(どうじ)
Đồng thời
606. 前(まえ)もって
tiền
trước

1.
「もし欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)します」
"Trong trường hợp vắng mặt thì tôi sẽ báo trước."

2.
デートするときは、いいレストランを前(まえ)もって調(しら)べておくようにしている
Vào trước khi hẹn hò thì tìm sẵn nhà hàng tốt.
607. すぐ(に)
ngay lập tức, sát gần

1.
チャイムを鳴(な)らすと、すぐにドアが開(ひら)いた
Chuông cửa vừa reo thì ngay lập tức cửa mở.

2.
「火事(かじ)です。すぐ来(き)てください」
"Cháy nhà! Đến ngay đi."

3.
うちのすぐ近(ちか)くで殺人(さつじん)事件(じけん)があって、とても怖(こわ)かった
Ngay gần nhà tôi có vụ giết người, sợ ơi là sợ.
608. もうすぐ
sắp, sắp tới

1.
日本(にほん)へ来(き)て、もうすぐ3年(ねん)になる
Tôi đến Nhật sắp được 3 năm rồi.

2.
もうすぐ夏休(なつやす)みだ
Sắp được nghỉ hè rồi.
609. 突然(とつぜん)
đột nhiên
đột nhiên

1.
子(こ)どもが突然(とつぜん)飛(と)び出(だ)して来(き)たので、急(きゅう)ブレーキをかけた
Vì đứa trẻ đột nhiên lao ra nên tôi đã phanh gấp.

2.
友人(ゆうじん)が亡(な)くなった。突然(とつぜん)のことで、まだ信(しん)じられない
Người bạn thân của tôi qua đời đó là chuyện đột ngột tôi vẫn chưa thể tin được.
610. あっと言(い)う間(ま)(に)
ngôn
loáng cái, trong chớp mắt

1.
子(こ)どもの成長(せいちょう)は早(はや)い。あっという間(ま)に、もう小学生(しょうがくせい)だ
Con tôi lớn nhanh quá, loáng cái đã thành học sinh tiểu học.

2.
駅(えき)でかばんをとられてしまった。あっという間(ま)のできごとだった
Tôi bị mất cái túi ở nhà ga. Sự việc xảy ra trong chớp mắt.

3.
楽(たの)しい時間(じかん)が過(す)ぎるのは、あっという間(ま)だ
Thời gian vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.
611. いつの間(ま)にか
gian
từ lúc nào không biết

1.
いつの間(ま)にか、外(そと)は暗(くら)くなっていた
Trời tối từ lúc nào không biết.

2.
子(こ)どもはいつの間(ま)にか、私(わたし)より背(せ)が高(たか)くなっていた
Không biết từ lúc nào mà đứa con đã cao hơn tôi.
612. しばらく
chốc lát, đã lâu không gặp

1.
「ただ今(いま)窓口(まどぐち)が込(こ)んでいますので、もうしばらくお待(ま)ちください」
"Hiện tại thì cửa hàng đang đông, xin hãy đợi thêm chút nữa."

2.
(友人(ゆうじん)の子(こ)どもにひさしぶりに会(あ)って)「しばらく会(あ)わないうちに大(おお)きくなったね」
(Đã lâu không gặp đứa con của bạn) Chỉ không gặp nó một thời gian ngắn mà cháu nó lớn lên nhiều nhỉ.
613. ずっと
hơn hẳn, rất, suốt

1.
バスよりも地下鉄(ちかてつ)で行(い)くほうがずっと速(はや)い
So với xe buýt thì rõ ràng đi tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn nhiều.

2.
太陽(たいよう)は地球(ちきゅう)よりもずっと大(おお)きい
Mặt trời thì to hơn hẳn trái đất.

3.
あの人(ひと)とはずっと前(まえ)に一度(いちど)会(あ)ったことがある
Tôi đã gặp người đó một lần rất lâu về trước.

4.
ずっと遠(とお)くに船(ふね)が小(ちい)さく見(み)える
Nhìn cái tàu rất nhỏ ở tít đằng xa.

5.
私(わたし)は小(ちい)さいころからずっとピアノを習(なら)っている
Tôi đã học Piano từ suốt còn bé.

6.
きのうは体調(たいちょう)が悪(わる)かったので、ずっと寝(ね)ていた
Hôm qua không được khỏe nên tôi ngủ suốt.
614. 相変(あいか)わらず
tương/tướng biến
như mọi khi, không thay đổi

1.
あの女優(じょゆう)は、年(とし)を取(と)って今(いま)もあいかわらずきれいだ
Nữ diễn viên ấy dù cho có tuổi thì vẫn đẹp như thường.

2.
久(ひさ)しぶりに会(あ)ったが、彼女(かのじょ)の気(き)の強(つよ)さはあいかわらずだった
Đã lâu không gặp mà tính cách manh mẽ của cô ấy vẫn như thường.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict