Unit 09 – 名詞C – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

652. 態度(たいど)
thái độ
thái độ

1.
あの学生(がくせい)は、授業中(じゅぎょうちゅう)の態度(たいど)が悪(わる)い
Học sinh kia có thái độ không tốt trong giờ học.

2.
あいまいな態度(たいど)をとる
Giữ thái độ mơ hồ.

3.
好(す)きか嫌(きら)いか、態度(たいど)をはっきりさせる
Thích hay ghét thì thái độ phải rõ ràng.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、{あいまいな/ふまじめな/きびしい/冷(つめ)たい …}_をとる
Thái độ tốt <=> thái độ xấu, thái độ mơ hồ, thái độ không nghiêm túc, thái độ nghiêm khắc, thái độ lạnh lùng…
653. 癖(くせ)
phích
tật / thói quen

1.
私(わたし)のくせは、困(こま)ったとき頭(あたま)をかくことだ
Thói quen của tôi là mỗi khi có việc khó khăn thì tôi hay gãi đầu.

2.
正(ただ)しい形(かたち)を見(み)て練習(れんしゅう)しないと、字(じ)にへなくせがつく
Nếu không nhìn chữ mẫu rồi luyện tập thì sẽ thành thói quen xấu khi viết chữ.

連 _がある <=> ない、_がつく、_になる、悪(わる)い_
Có tật <=> không có tật, có tật, thành tật, tật xấu
654. 礼儀(れいぎ)
lễ nghi
lễ nghĩa

1.
目上(めうえ)の人(ひと)への礼儀(れいぎ)
Chào hỏi cấp trên.

2.
あの人(ひと)は礼儀(れいぎ)を知(し)らない
Cái người đó không biết lễ nghĩa là gì.

合 _正(ただ)しい、_作法(さほう)、_知(し)らず
Đúng lễ nghĩa, lễ phép, không biết lễ nghĩa

類 エチケット、マナー
Phép xã giao, nghi thức

関 作法(さほう)
Sự lễ phép
655. 文句(もんく)
văn cú
lời phàn nàn / than phiền

1.
給料(きゅうりょう)に文句(もんく)がある
Tôi có phàn nàn về tiền lương.

2.
店(みせ)に商品(しょうひん)について文句(もんく)を言(い)う
Có lời phàn nàn về đồ của cửa hàng.

3.
歌(うた)の文句(もんく)
Lời của bài hát.

4.
小説(しょうせつ)の文句(もんく)を引用(いんよう)する
Trích dẫn câu trong tiểu thuyết.

連 _がある <=> ない、_を言(い)う、_をつける
Có phàn nàn <=> không có phàn nàn, phàn nàn, than phiền

合 名(めい)
Cách nói nổi tiếng
656. 表情(ひょうじょう)
biểu tình
biểu cảm, nét mặt

1.
顔(かお)の表情(ひょうじょう)
Biểu cảm khuôn mặt.

2.
あの人(ひと)は表情(ひょうじょう)が豊(ゆた)かだ
Người kia có biểu cảm rất phong phú.

3.
表情(ひょうじょう)を変(か)える
Thay đổi diện mạo.

関 笑顔(えがお)、泣(な)き顔(かお)
Mặt cười/ mặt mếu
657. 表面(ひょうめん)
biểu diện
bề mặt

1.
水(みず)の表面(ひょうめん)
Bề mặt nước.

2.
あのビルはある表面(ひょうめん)にタイルが張(は)ってある
Bề mặt tòa nhà có được ốp gạch.

3.
あの人(ひと)は表面(ひょうめん)はやさしそうだが、実(じつ)はいじが悪(わる)い
Người kia nhìn bề ngoài thì rất tốt bụng nhưng thật ra là người có tâm địa xấu xa.

合 _的(てき)な
Vẻ ngoài, tính chất bên ngoài
658. 禁煙(きんえん)
cấm yên
cấm hút thuốc

1.
「この部屋(へや)は禁煙(きんえん)です」
"Phòng này cấm hút thuốc."

2.
子(こ)どもが生(う)まれるので、禁煙(きんえん)することにした
Vì con mới sinh nên tôi quyết định bỏ thuốc.

合 _席(せき)、_車(しゃ)
Ghế cấm hút thuốc, xe cấm hút thuốc

対 喫煙(きつえん)
Hút thuốc

関 吸(す)いがら
Tàn thuốc
659. 禁止(きんし)
cấm chỉ
cấm

1.
美術館(びじゅつかん)の中(なか)では、写真(しゃしん)をとることは禁止(きんし)されている
Ở trong bảo tàng nghệ thuật thì bị cấm chụp ảnh.

2.
「館内(かんない)への食(た)べ物(もの)、飲(の)み物(もの)の持(も)ち込(こ)みは禁止(きんし)です」
"Cấm mang thức ăn và đồ uống vào trong nhà này."

合 駐車(ちゅうしゃ)_、立入(たちいり)_
Cấm đỗ xe, cấm vào
660. 完成(かんせい)
hoàn thành
hoàn thành

1.
{建物(たてもの)/作品(さくひん) …}が完成(かんせい)した
{Tòa nhà/ tác phẩm…} đã hoàn thành.

2.
半年(はんとし)かけて論文(ろんぶん)を完成(かんせい)させた
Luận án đã được hoàn thành trong nửa năm.
661. 課題(かだい)
khóa đề
đề tài, bài tập, nhiệm vụ

1.
現在(げんざい)の日本(にほん)には、高齢化(こうれいか)、ごみ問題(もんだい)など、多(おお)くの課題(かだい)がある
Nhật Bản lúc này đang gặp những vấn đề như rác, dân số già hóa..

2.
鈴木(すずき)先生(せんせい)の授業(じゅぎょう)では、毎週(まいしゅう)課題(かだい)が出(で)させる
Trong giờ của thầy Suzuki, tuần nào cũng có bài tập được giao.

連 _を出(だ)す
Đưa ra
662. 例外(れいがい)
lệ ngoại
ngoại lệ

1.
どんな規則(きそく)にも例外(れいがい)がある
Quy tắc nào cũng có ngoại lệ.

2.
休(やす)むと試験(しけん)は受(う)けられないが、病気(びょうき)の場合(ばあい)は例外(れいがい)だ
Việc vắng mặt trong kì thi sẽ không được chấp nhận nhưng trường hợp bị ốm thì ngoại lệ.

連 _{に/と}する、_を認(みと)める
Ngoại lệ, cho phép ngoại lệ

合 _的(てき)な、_なく
Tính ngoại lệ, không có ngoại lệ
663. 基本(きほん)
cơ bản
cơ bản

1.
何(なん)の練習(れんしゅう)でも、基本(きほん)が大切(たいせつ)だ
Dù có luyện tập cái gì đi nữa thì cái cơ bản rất là quan trọng.

合 _的(てき)な
Tính cơ bản
664. 記録(きろく)
kí lục
ghi chép, kỉ lục

1.
先週(せんしゅう)の会議(かいぎ)の記録(きろく)を読(よ)んだ
Tôi đã đọc ghi chép của hội nghị tuần trước.

2.
この事件(じけん)を記録(きろく)に残(のこ)す必要(ひつよう)がある
Cần lưu lại những ghi chép của sự kiện này.

3.
北島(きたじま)選手(せんしゅ)は世界新(せかいしん)記録(きろく)で優勝(ゆうしょう)した
Tuyển thủ Kitajima đã vô địch với kỉ lục thế giới mới.

4.
きのうの雨量(うりょう)は過去(かこ)最高(さいこう)を記録(きろく)したそうだ
Lượng mưa ngày hôm qua nghe nói là kỉ lục cao nhất từ trước đến giờ.

5.
記録的(きろくてき)な大雨(おおあめ)
Mang tính kỉ lục, mưa to kỉ lục.

連 _をとる、_に残(のこ)る、_に残(のこ)す、_を破(やぶ)る
Ghi chép, để lại ghi chép, phá vỡ kỉ lục

合 新(しん)_、世界(せかい)_、_的(てき)な
Kỉ lục mới, kỉ lục thế giới, mang tính kỉ lục
665. 状態(じょうたい)
trạng thái
trạng thái

1.
あの会社(かいしゃ)は、いま経営(けいえい)の状態(じょうたい)がよくない
Công ty đó trạng thái kinh doanh không tốt lắm.

合 健康(けんこう)_、精神(せいしん)_
Tình trạng sức khỏe, trạng thái tính thần

類 状況(じょうきょう)
Tình trạng, hoàn cảnh
666. 出来事(できごと)
xuất lai sự
sự kiện

1.
大(おお)きなできごと
Sự kiện lớn.

2.
毎日(まいにち)のできごとをブログに書(か)く
Sự kiện hằng ngày được viết vào blog.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict