Unit 09 – 名詞C – Bài 5

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

691. 証明(しょうめい)
chứng minh
chứng minh

1.
銀行(ぎんこう)口座(こうざ)を開(ひら)くときには、身分(みぶん)を証明(しょうめい)するものが必要(ひつよう)だ
Khi mở tài khoản ngân hàng thì cần có vật để chứng minh danh tính.

2.
無実(むじつ)を証明(しょうめい)する
Chứng minh vô tội.

合 _書(しょ)、身分(みぶん)_
Chứng minh thư, chứng minh {thân phân, địa vị, danh tính}
692. 変更(へんこう)
biến canh
thay đổi

1.
{予定(よてい)/計画(けいかく)/進路(しんろ) …}の変更(へんこう)を行(おこな)う
Tiến hành thay đổi {dự định/ kế hoạch / lộ trình…}.

2.
旅行(りょこう)先(さき)を沖縄(おきなわ)から北海道(ほっかいどう)に変更(へんこう)する
Vừa thay đổi địa điểm đi du lịch từ Okinawa sang thành Hokkaido.

合 予定(よてい)_、進路(しんろ)_
Thay đổi dự định, thay đổi lộ trình

類 変(か)える
Thay đổi
693. 保存(ほぞん)
bảo tồn
lưu, bảo quản

1.
食料(しょくりょう)の保存(ほぞん)
Bảo quản thực phẩm.

2.
パソコンにデータを保存(ほぞん)する
Lưu dữ liệu vào máy tính.

連 _がきく
Có thể bảo quản

合 冷凍(れいとう)_、食(しょく)
Bảo quản đông lạnh, thực phẩm bảo quản
694. 保護(ほご)
bảo hộ
bảo hộ, trông nom

1.
自然(しぜん)を保護(ほご)する
Bảo tồn thiên nhiên.

2.
プライバシーの保護(ほご)
Bảo vệ thông tin riêng tư.

3.
迷子(まいご)の保護(ほご)
Trông giữ trẻ lạc.

4.
警察(けいさつ)に保護(ほご)される
Được cảnh sát bảo vệ.

5.
病気(びょうき)で働(はたら)けないので、生活(せいかつ)保護(ほご)を受(う)けている
Vì bệnh nên không thể làm việc được nên tôi đang nhận trợ cấp về cuộc sống.

合 自然(しぜん)_、動物(どうぶつ)_、環境(かんきょう)_、_者(しゃ)、過(か)_、生活(せいかつ)_
Bảo vệ tự nhiên, bảo vệ động vật, bảo vệ môi trường, người bảo vệ, bảo đảm cuộc sống

連 _を受(う)ける
Được đảm bảo
695. 環境(かんきょう)
hoàn cảnh
môi trường

1.
都心(としん)より、環境(かんきょう)のいい郊外(こうがい)に住(す)みたい
Tôi muốn sống ngoại ô có môi trường trong lành hơn là trung tâm thành phố.

連 _を守(まも)る
Bảo vệ môi trường

合 自然(しぜん)_、_問題(もんだい)、_保護(ほご)
Môi trường tự nhiên, vấn đề môi trường, bảo vệ môi trường
696. 資源(しげん)
tư nguyên
tài nguyên

1.
資源(しげん)を有効(ゆうこう)に利用(りよう)する
Sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.

連 _が{豊(ゆた)かだ/豊富(ほうふ)だ} <=> 乏(とぼ)しい
Tài nguyên phong phú <=> tài nguyên nghèo nàn.

合 天然(てんねん)_、地下(ちか)_
Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên dưới lòng đất

関 石油(せきゆ)、石炭(せきたん)
Dầu, than
697. 不足(ふそく)
bất túc
thiếu, không đầy đủ

1.
野菜(やさい)が不足(ふそく)した食事(しょくじ)
Bữa ăn thiếu rau.

2.
戦争(せんそう)で食料(しょくりょう)が不足(ふそく)する
Vì chiến tranh nên thiếu thức ăn.

合 運動(うんどう)_、寝(ね)_、睡眠(すいみん)_、経験(けいけん)_
Thiếu vận động, thiếu ngủ, thiếu kinh nghiệm
698. 平均(へいきん)
bình quân
bình quân, đồng đều, trung bình

1.
テストの点(てん)を平均(へいきん)する
Tính bình quân điểm kiểm tra.

2.
1日(にち)に平均(へいきん)1800キロカロリーの食事(しょくじ)をとる
Mỗi ngày tiêu thụ trung bình 1800 kcal.

3.
商品(しょうひん)の質(しつ)が平均(へいきん)している
Chất lượng của sản phẩm đồng đều/ổn định.

合 _点(てん)、_寿命(じゅみょう)、平均(へいきん)+[数量(すうりょう)]、[数量(すうりょう)] + 平均(へいきん)、_的(てき)な
Điểm bình quân/ tuổi thọ bình quân/ lượng số bình quân/ tính bình quân
699. 割合(わりあい)
cát hợp
tỷ lệ / phần trăm / mức độ

1.
デパートの客(きゃく)は女性(じょせい)の割合(わりあい)が高(たか)い
Khách hàng của cửa hàng bách hóa này tỉ lệ nữ giới cao.

2.
年(ねん)に10%の割合(わりあい)で売(う)り上(あ)げが伸(の)びている
Tỷ lệ doanh thu tăng hơn 10% năm.

3.
試験(しけん)は割合(わりあい)(に)簡単(かんたん)だった
Kì thi tương đối đơn giản.

連 _が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい、_が高(たか)い <=> 低(ひく)い
Tỉ lệ lớn <=> tỉ lệ nhỏ, tỷ lệ cao <=> tỉ lệ thấp

類 比率(ひりつ)、わりに、比較的(ひかくてき)
Tỉ suất, tỉ lệ/ tương đối
700. 商売(しょうばい)
thương mại
thương mại, buôn bán

1.
父(ちち)は衣料品(いりょうひん)の商売(しょうばい)をしている
Bố tôi đang kinh doanh may mặc.
701. 商品(しょうひん)
thương phẩm
hàng hóa, thương phẩm

1.
店(みせ)に商品(しょうひん)を並(なら)べる
Xếp sản phẩm vào cửa hàng.
702. 質(しつ)
chất
chất lượng

1.
このメーカーの製品(せいひん)は質(しつ)がいい
Sản phẩm của nhà sản suất này có chất lượng tốt.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、_が高(たか)い、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_をあげる <=> 下(さ)げる、_が落(お)ちる
Chất lượng tốt <=> chất lượng kém, chất lượng cao, chất lượng tăng lên <=> chất lượng giảm xuống, làm tăng chất lượng <=> làm giảm chất lượng

対 量(りょう)
Lượng

関 品質(ひんしつ)
Chất lượng
703. 型(かた)
hình
kiểu

1.
新(あたら)しい型(かた)のパソコンを買(か)った
Mua máy tính kiểu mới.

合 大(おお)_ <=> 小(こ)_、新(しん)_、薄(うす)_、髪(かみ)_、血液(けつえき)_
Kiểu to <=> kiểu nhỏ, kiểu mới, kiểu dáng mỏng, kiểu tóc, nhóm máu
704. 生産(せいさん)
sinh sản
sản xuất, sinh sản

1.
日本(にほん)は農作物(のうさくぶつ)の生産(せいさん)が少(すく)ない
Nhật Bản ít sản xuất ra những mặt hàng nông nghiệp.

2.
工場(こうじょう)でカメラを生産(せいさん)する
Sản xuất máy ảnh ở nhà máy.

合 _者(しゃ)、_量(りょう)、_高(たか)、大量(たいりょう)_
Nhà sản xuất, lượng sản xuất, sản lượng, sản xuất số lượng lớn

対 消費(しょうひ)
Tiêu dùng
705. 消費(しょうひ)
tiêu phí
tiêu dùng, tiêu hao

1.
牛乳(ぎゅうにゅう)の消費(しょうひ)が減(へ)っている
Tiêu dùng sữa đang giảm.

2.
運動(うんどう)してカロリーを消費(しょうひ)する
Vận động tiêu hao năng lượng.

合 _者(しゃ)、_税(ぜい)、_量(りょう)
Người tiêu dùng, thuế tiêu dùng, lượng tiêu dùng

対 生産(せいさん)
Sản xuất

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict