1. ~ができる/~ことができる

123456
~ができる/~ことができる


Cách kết hợp:


名詞めいし+ができる/動詞どうし辞書形じしょけい+こと(名詞めいし)+ができる

Ý nghĩa 1 :

~する能力のうりょくがある
có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  わたしはくるま運転うんてんができます。
     Tôi có thể lái xe.


2.  リンさんは日本語にほんごはなすことができます。
     Rin có thể nói tiếng Nhật.


3.  「場所ばしょがどこかわかりますから、一人ひとりくことができます」
     “Vì tôi biết địa điểm ở đâu nên tôi có thể đi một mình.”

Ý nghĩa 2 :

状況じょうきょうなどからかんがえて、~することが可能かのう
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  この図書館としょかんは9まで利用りようすることができます。
     Thư viện này có thể sử dụng đến 9 giờ.


2.  「禁煙きんえんです。ここではたばこをうことはできません」
     “Cấm hút thuốc. Ở đây không được hút thuốc.”


3.  「このいすはこわれていますから、すわることはできません。注意ちゅういしてくださいね。」
     “Vì chiếc ghế này bị hỏng nên không thể ngồi được. Hãy chú ý nhé.”

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict