14. ~にする

Mã quảng cáo 1
~にする


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

~にめる
Quyết định ~

Ví dụ:


1.  (レストランで)「わたしはコーヒーにしますが、山田やまださんはなににしますか」
     (ở nhà hàng)「tôi uống café , Yamada thì uống gì」


2.  「来週らいしゅうははだね。プレゼントはなににしましょう」
     「Tuần sau là ngày của mẹ nhỉ. định mua quà gì 」


3.  今日きょうはもうおそいから、これでわりにしませんか」
     「hôm nay vì cũng đã muộn rồi nên chúng ta dừng lại ở đây nhé.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict