~にする
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~に決める
Quyết định ~
Ví dụ:
1. (レストランで)「わたしはコーヒーにしますが、山田さんは何にしますか」
(ở nhà hàng)「tôi uống café , Yamada thì uống gì」
2. 「来週は母の日だね。プレゼントは何にしましょう」
「Tuần sau là ngày của mẹ nhỉ. định mua quà gì 」
3. 今日はもう遅いから、これで終わりにしませんか」
「hôm nay vì cũng đã muộn rồi nên chúng ta dừng lại ở đây nhé.」