16. ~と言う/聞く/書く など

Mã quảng cáo 1
~と言う/聞く/書く など


Cách kết hợp:

名詞めいし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし動詞どうし】のふつうたい

Ý nghĩa:

引用いんよう
Trích dẫn.

Ví dụ:


1.  高木たかぎさんはきのう、あした8るといました。でも、まだません。
     anh Takagi ngày hôm qua đã nói là 8h đến. Nhưng vẫn chưa đến.


2.  テレビのニュースで、けさやはや千葉ちば地震じしんがあったとっていました。
     Theo tin tức trên ti vi thì sáng nay ở Chiba có một trận động đất xảy ra rất nhanh.


3.  きのうの天気てんき予報よほうで、しばらくあめつづくだろうとっていました。
     Dự báo thời tiết ngày hôm qua nói mưa thì sẽ tiếp tục một thời gian .


4.  「来週らいしゅうテレビがあるときましたが。本当ほんとうですか」
     「nghe nói tuần sau có bài kiểm tra, có thật không vậy ?」


5.  はは手紙てがみに、先週せんしゅうまつりはとてもにぎやかでたのしかったといてありました。
     Trong lá thư của mẹ thì viết là lễ hội tuần trước rất náo nhiệt và vui.


Chú ý:
● 「 」があるときは、「  」のなかはていねいたいでもよい
khi mà có 「  」 thì cũng có thể sử dụng thể lịch sự trong 「  」。

1.  高木たかぎさんはきのう、「あした8ます」といました。
     Anh takagi ngày hôm qua nói 「 ngày mai tôi sẽ đến lúc 8h .」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict