~てしまう
Cách kết hợp:
動詞のテ形
Ý nghĩa 1 :
完了
hoàn thành.
Ví dụ:
1. この本はおもしろかったから、1日で読んでしまいました。
vì quyển sách này rất thú vị nên đã đọc xong trong một ngày.
2. 「作文、もう書いた?」「うん、書いてしまったよ」
「bài văn, đã viết chưa ?」「vâng, đã viết xong rồi.」
3. 「8時のバスはもう出ましたか」「ええ、もう出てしまいましたよ」
「Chuyến xe buýt lúc 8 giờ đã chạy rồi ạ?」「Vâng, đã chạy mất rồi ạ.」
4. 今日は10キロ以上歩いたので疲れてしまった。
Hôm nay vì đã đi bộ hơn 10km nên tôi mệt hẳn.
Ý nghĩa 2 :
残念や後悔の気持ちを表す。
Biểu thị cảm giác hối hận, đáng tiếc.
Ví dụ:
1. うっかりして電車の中にかさを忘れてしまいました。
Tôi sơ ý quên ô trên tàu điện.
2. 大切な手紙をなくしてしまって、とても困っています。
Tôi làm mất bức thư quan trọng nên bây giờ rất khốn đốn.
3. 10年以上飼っていたペットの犬が死んでしまいました。
Con chó nuôi hơn 10 năm của tôi đã chết.