27. ~がする

123456
~がする


Cách kết hợp:

名詞めいしあじおと、におい など)

Ý nghĩa:

あじおと、においなどがかんじられる(慣用的かんようてき表見ひょうけん
có thể cảm nhận như là vị, mùi ,âm thanh (biểu hiện tính chất thông thường)

Ví dụ:


1.  どんなあじがするか、べてみました。
     Tôi thử ăn xem có vị thế nào.


2.  「いいにおいがする。ばんごはんはカレーだな」
     「Có mùi thơm nhỉ. Bữa tối chắc là cà ri rồi.」


3.  「どものこえがしますね」「ええ、ちかくにようちえんがあるので」
     「Nghe thấy tiếng trẻ con nhỉ」「Vâng, vì gần đây có trường mầm non.」


4.  「この楽器がっきはおもしろいおとがしますね。どこのくにのですか」
     「Nhạc cụ này có âm thanh thú vị nhỉ. Của nước nào vậy?」


5.  「この香水こうすいはバラのかおりがしますね」
     「Nước hoa này có mùi hoa hồng nhỉ.」

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict