~(よ)いか/ ましょうか
Ý nghĩa 1 :
いっしょに~しようと誘う
mời, rủ ~ cùng làm gì.
Ví dụ:
1. 「3時ですね。そろそろお茶にしましょうか」「いいですね、そうしましょう」
「3h rồi nhỉ. Cùng uống trà nhé.」「được nhỉ, cùng uống trà nào」
2. 「疲れたんじゃないですか。ちょっとや休みましょうか」「そうですね」
「có mệt không ? Hãy nghỉ chút nhé」「vâng」
3. 「おなかがすいたから、そろそろ帰ろうか」「うん、帰ろう」
「đói bụng rồi. Cùng nhau về nhà nhé.」「ừm, cùng về nào」
Ý nghĩa 2 :
申し出
yêu cầu, đề nghị.
Ví dụ:
1. 「暑いですね。窓を開けましょうか」「ええ、お願いします」
「nóng nhỉ. Tôi mở cửa sổ nhé.」「vâng, làm ơn.」
2. 「のどがかわいたでしょう。お茶を入れましょうか」
「khát nước rồi nhỉ. Tôi pha trà nhé.」
「いえ、自分でやりますから、どうぞおかまいなく」
「không, tư tôi sẽ pha, xin đừng bận tâm」
3. 「引っ越し、一人でだいじょうぶ?手伝おうか」「えっ、いいの?ありがとう」
「chuyển nhà một mình có ổn không ? Tôi giúp nhé」「ê, được sao? Cám ơn 」