~なければならない/なくてはいけない
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 → ない+ければならない/くてはならない
Ý nghĩa:
~という義務・必要がある
có sự cần thiết, nghĩa vụ để…..
Ví dụ:
1. 上手になるためには、いっしょけんめいに練習しなければならない。
Để trở nên giỏi thì cần phải cố gắng hết mình.
2. 「出発も時間です。そろそろ行かなければなりません」
「Thời gian xuất phát. Chuẩn bị phải đi .」
3. 「もう中学生だから、自分のことはじぶんでしなくてはいけんませんよ」
「vì đã là học sinh cấp 2 nên phải tự bản làm việc của mình.」
4. 「夜寝る前は歯をみがかなくてはいけませんよ。虫歯になりますよ」
「trước khi đi ngủ thì phải đánh răng đấy. Sẽ thành răng sâu đấy.」