31. ~てもいい/かまわない

Mã quảng cáo 1
~てもいい/かまわない


Ý nghĩa:


許可きょか
sự cho phép


Cách kết hợp 1:


~てもいい/かまわない
動詞どうしのテけい


Ví dụ:


1.  「すみません、その辞書じしょりてもいいですか」「ええ、どうぞ」
     「xin lôi, tôi mượn cuổn từ điển này có được không」「vâng ,cứ tự nhiên」


2.  「英語えいごいてもかまいませんか」「いえ、日本語にほんごいてください」
     「Viết bằng tiếng anh có được không ?」「không được, hãy viết bằng tiếng Nhật」


3.  (医者いしゃ)「先生せんせい、おふろにはいってもいいでしょうか」
     ( nói với bác sĩ )「bác sĩ, tôi có thể vào bồn tắm không」

     「ええ、(はいっても)いいですよ/かまいませんよ」
     「vâng, được / không cần bận tâm」

     「いいえ、はいってはいけません/はいらないでください」
     「không được, không thể vào / xin đừng vào」


Cách kết hợp 2:


~なくてもいい/かまわない
動詞どうしのナイけい→ない+てもいい/くてもかまわない


Ví dụ:


1.  「時間じかんがありますから、いそがなくてもいいですよ」
     「vì còn thời gian nên không cần vội」


2.  「きらいなひとべなくてもかまいません」
     「những người mà không thích thì không ăn cũng được」


3.  「あやまらなくてもいいです。あなたはわるくないのですから」
     「Không cần xin lỗi đâu. Vì bạn không sai.」


4.  「なつはネクタイをしなくてもいいですか」
     「màu hè không đeo cà vạt có được không」

     「ええ、しなくてもいいですよ」
     「 vâng, không đeo cũng được」

     「いいえ、ネクタイはかならずしなければなりません」
     「không , nhất định phải đeo.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict