38. ~すぎる

Mã quảng cáo 1
~すぎる


Cách kết hợp:

動詞どうしのマスけい/【イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」

Ý nghĩa:

ちょうどいい程度ていどえている
Vượt qua mức bình thường

Ví dụ:


1.  べすぎて、おなかがいたくなってしまいました。
     vì ăn quá nhiều nên đã bị đau bụng.


2.  先月せんげつはおかね使つかいすぎてしまいました。今月こんげつ貯金ちょきんしようとおもいます。
     tháng trước dùng quá nhiều tiền. Tháng này định sẽ tiết kiệm


3.  この問題もんだいはわたしにはむずかしすぎる。ぜんぜんわからない。
     vẫn đề nay quá khó với tôi. Hoàn toàn không hiểu.


4.  いそがしすぎるのもこまるが、ひますぎるのもいやだ
     việc quá bận thì cũng vất vả nhưng việc quá nhàn cũng rất ghét.


5.  うちは6にん家族かぞくだから、このアパートはせますぎる。
     vì nhà tôi có 6 người nên căn hộ này quá chật.


Chú ý:
● 「~すぎ」という名詞めいしかたちでも使つかう。
dang danh từ [すぎ」 cũng được sử dụng

1.  べすぎみすぎはからだくありません。
     ăn uống quá nhiều thì không tốt cho sức khỏe.


2.  テレビのすぎに注意ちゅういしましょう。
     hãy chú ý việc xem ti vi quá nhiều.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict