~でも
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~も(だから、もちろん~も)
cũng (vì vây, tất nhiên ~cũng )
Ví dụ:
1. この料理は簡単そうだら、わたしでも作れそうです。
vì món ăn này có vẻ dễ nên đến cả tôi cũng hình như có thể nấu.
2. あの歌手は夏でも首にスカーフを巻いて寝るそうです。
nghe nói ca sĩ đó cho dù mùa hè cũng mang khăn quàng cổ ngủ.
3. 兄は雨の日でもジョギングを休みません。
anh tôi cho dù ngày mưa cũng không nghỉ chạy bộ.