43. ~ことか(も)ある

Mã quảng cáo 1
~ことか(も)ある


Cách kết hợp:

動詞どうし辞書じしょけい

Ý nghĩa:

そういうときもある
cũng có những khi…

Ví dụ:


1.  テイさんはとても日本語にほんご上手じょうずだが、ときどき「は」と「が」まちがえることがある。
     Tei thì rất giỏi tiếng Nhật nhưng thỉnh thoảng cũng có lúc nhầm 「は」và「が」


2.  「ばんごはんは自分じぶんつくるのですか」「ええ、でもたまに、外食がいしょくすることもあります」
     「bữa tối thì tự nấu à 」「vâng, nhưng thỉnh thoảng cũng có đi ăn ngoài.」


3.  くるしくてきたくなることがる。でも、最後さいごまでがんばるつもりだ。
     có lúc đau khổ muốn khóc nhưng . Tuy nhiên vẫn cố gắng đến cuối cùng.


4.  「仕事しごと勉強べんきょうがいやることがありませんか。そういうときはきなことをして、気分きぶんえたほうがいいですよ」
     「cũng có lúc rất ghét công việc và học tập. Những lúc như vậy thì nên làm những việc mình thích tâm trạng sẽ thay đổi tốt hơn. 」


Chú ý:
● 動詞どうしのタけい+ことがある(11ばん)とは意味いみちが
động từ thể Ta +ことがある(bài 11) thì có ý nghĩa khác.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict