45. ~も

~も


Cách kết hợp:

数詞(すうし)+も

Ý nghĩa:

数量(すうりょう)が多(おお)いことを強調(きょうちょう)する。
nhấn mạnh việc số lượng nhiều.

Ví dụ:


1.  ここはコーヒーがおいしくて有名(ゆうめい)なんですが1杯(ぱい)1000円(えん)もします
     ở đây thì cà phê rất ngon và nổi tiếng đến mức 1 ly 1000 yên.


2.  コンサートには1万人(まんにん)が集(あつ)まったそうです。
     nghe nói buổi biểu diễn thì có đến 10000 người tập trung.


3.  「きのうは暑(あつ)かったですね」
     「hôm qua nóng nhỉ」

     「ええ、本当(ほんとう)に暑(あつ)かったですね。最高(さいこう)気温(きおん)が36度(ど)もあったそうです」
     「 vâng , thật sự rất nóng. Nghe nói nhiệt độ cao nhất đến 36 độ」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict