46. ~ようだ

Mã quảng cáo 1
~ようだ


Cách kết hợp:

名詞めいし動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」名詞修飾形めいししゅうしょくけい

Ý nghĩa:

推量すいりょう(はっきりしないが)~とおもわれる
được suy nghĩ, phỏng đoán (không chắc chắn nhưng….)

Ví dụ:


1.  部屋へや電気でんきがついている。アリさんは部屋へやにいるようだ。
     điện của phòng thì đang bật. Ari chắc là đang ở trong phòng.


2.  田中たなかさんはうたきなようです。よくうたっています。
     Tanaka thì hình như rất thích hát. Thường hay hát.


3.  「このdてください。えきはここからありませんとおくないようですよ」
     「hãy xem cái bản đồ này. Nhà ga thì hình như cách đây không xa.」


4.  「このノート、だれのでしょうか」「テイさんのノートのようですよ。ここにTといてありますから」
     「quyển số này của ai vậy」「hình như là của Tei. Vì ở đây có viết chữ T」


5.  のどがいたい。かぜがひいたようだ。
     cổ thì đau. Hình như bị cảm .


6.  「オウさん、このごろやせたようですね。どうしたのですか」
     「Ô thì dạo gần đây hình như gầy đi. Có chuyện gì vậy.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict