~ばかり
Cách kết hợp 1:
名詞
Ý nghĩa :
同じものをよく~する
chỉ toàn là việc gì đó.
Ví dụ:
1. 「お肉ばかり食べないで、野菜も食べなさい」
「đừng chỉ toàn ăn thịt mà cũng ăn cả rau nữa đi.」
2. 今年の夏休みは苦手な漢字の勉強ばかりしていますした。
mùa hè năm nay chỉ toàn học những từ kanji khó.
3. 今日は朝からミスばかりしている。どうしたんだろう。
hôm nay từ sáng giờ toàn lỗi. Có chuyện gì sao.
Cách kết hợp 2:
動詞のテ形+ばかり+いる
Ý nghĩa :
同じことを何度もする
làm một hành động nhiều lần.
Ví dụ:
1. うちの子は遊んでばかりいて、ぜんぜん勉強しない。
con nhà tôi chỉ toàn chơi hoàn toàn chịu học tập.
2. お母さんは怒ってばかりいる。
mẹ thường hay tức giận.
3. 「人の意見を聞いてばかりいないで、自分の意見もいいましょう」
「đừng chỉ toàn nghe ý kiến của người khác, cũng hãy nói ý kiến của bản thân」