~と/たら/ば+いい
Ý nghĩa:
希望、願望
kì vong, mong ước.
Ví dụ:
1. 「お母さんの病気、早くよくなるといいですね」
「mong bệnh của mẹ nhanh chóng trở nên tốt lên」
2. 「あしたは運動会だそうですね。雨が降らなければいいですね」
「ngày mai nghe nói là đại hội thể thao. Hi vọng không mưa .」
3. 今年は就学金がもらえるといいなあ。
「năm nay hi vọng có thể nhận được học bổng thì tốt nhỉ」
4. 来年は家族で海外旅行ができたらいいなあ。
「năm sau muốn cùng gia đình có thể đi du lịch nước ngoài.」