64. ~こんな/そんな/あんな+名詞

~こんな/そんな/あんな+名詞



Ý nghĩa:

①例示(れいじ) ②軽視(けいし) ③相手(あいて)の言(い)ったことを指(さ)す
① ví dụ minh họa ② coi thường ③ ám chỉ lời nói của đối phương.

Ví dụ:


1.  (美容院(びよういん)の人(ひと)に雑誌(ざっし)を見(み)せて)「こんな髪型(かみがた)にしたいんですが」
     ( cho người của thẩm mỹ viện xem tạp chí)「tôi muốn kiểu tóc như thế này」


2.  「あんな人(ひと)、大(だい)きらい。もう絶対(ぜったい)会(あ)いたくない」
     「cực ghét kiểu người như thế. Nhất định không muốn gặp lại」


3.  「あした、試験(しけん)があるそうよ。知(し)っていた?」「ううん、そんな話(はなし)、聞(き)いていないよ」
     「ngày mai nghe nói có kiểm tra. Đã biết chưa ?」「chưa, chuyện đó chưa có nghe」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict