こう/そう/ああ+動詞
Ý nghĩa:
①例示②相手の言ったことを指す
① ví dụ minh họa ② ám chỉ lời nói của đối phương.
Ví dụ:
1. (ダンス教室で)「見てください。こうすると、きれいに見えますよ」
(Ở trong lớp học múa)「hãy nhìn đây. Làm như thế này thì sẽ nhìn rất đẹp」
2. 「山田さんはああ見えても、まだ50代なんですよ」
「cho dù nhìn như thế nhưng đã 50 tuổi rồi.」
3. 「遅くなるときは、かならず電話をください」「はい、そうします」
「khi đến muộn thì nhất định hãy điện thoại nhé.」「vâng, sẽ làm như thế.」