~てさしあげる/やる/いただく/くださる
Cách kết hợp:
動詞のテ形
Ý nghĩa:
khi đối phương là người trên
~てあげる→てさしあげる ~てもらう→ていただく ~てくれる→てくださる
khi đôi phương là người dưới. Động vật.
~てあげる→てやる
Ví dụ:
1. 先生にお茶を入れてさしあげました。
tôi thì thêm trà cho giáo viên.
2. 「先輩に手伝っていただいたので、いいレポートが書けました」
「vù nhận được sự giúp đỡ từ tiền bối nên có thể viết bài báo cáo tốt.」
3. お医者様はわたしの質問にていねいに答えてくださいました。
bác sĩ trả lời câu hỏi của tôi bằng thể thông thường.
4. 「先生に教えていただいたことは、絶対忘れません」
「việc nhận được sự chỉ bảo từ giáo viên thì nhất định không quên.」
5. 「皆さま、わたしのために、こんなにすばらしいパーティーを開いてくださって、どうもありがとうございました」
「mọi người vì tôi mà mọi người đã tổ chức ra bữa tiệc tuyệt vời như thế này, cám ơn rất nhiều.」
6. 今日、久しぶりに犬を洗ってやった。
hôm nay tắm cho con chó lâu rồi chưa tắm.
7. 「お父さん、ぼく、サッカーボールがほしいなあ」
「bố ơi, con muốn có quả bóng đá.」
「じゃ、今度の誕生日に買ってやるよ」
「vậy thì sinh nhật lần tới sẽ mua nhé.」