~ことにする
Cách kết hợp:
動詞の【辞書形・ナイ形】
Ý nghĩa:
自分の意志・考えで決めた
quyết định dựa vào ý chí của bản thân.
Ví dụ:
1. 5キロも太ってため、毎日駅まで歩くことにしました。
vì tăng 5 cân nên quyết định mỗi ngày sẽ đi bộ đến nhà ga.
2. 新聞が読めるようになりたいのっで、毎日漢字を三つ覚えることにします」
vì để có thể đọc báo nên quyết định mỗi ngày sẽ nhớ 3 từ kanji
3. 「今日はもう遅いので、タクシーで帰ることにします」
「hôm nay vì cũng đã muộn nên quyết định về bằng taxi」
4. 子どもが生まれたので、たばこは吸わないことにしました。
vì con sinh ra nên quyết định không hút thuốc lá.