7. ~かた

~かた


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のマス形(けい)

Ý nghĩa:

~する方法(ほうほう)
Cách….

Ví dụ:


1.  「この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を知(し)っていますか」
     「Bạn có biết cách đọc của chữ Kanji này không」


2.  わたしは今(いま)、パソコンの使(つか)い方(かた)を習(なら)っています。
     Tôi bây giờ đang học cách sử dụng máy tính.


3.  「すみませんが、市役所(しやくしょ)への行(い)き方(かた)を教(おし)えてください。」
     「Xin lỗi nhưng hãy chỉ cho tôi cách tới tòa nhà hành chính」


4.  母(はは)の誕生日(たんじょうび)にケーキを作(つく)りたいと思(おも)っています。でも、作(つく)り方(かた)がわかりません。
     Tôi định làm bánh vào sinh nhật mẹ, nhưng tôi không biết cách làm.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict