78. ~までに

Mã quảng cáo 1
~までに


Cách kết hợp:

名詞めいし/動詞どうし辞書じしょけい

Ý nghĩa:

以前いぜんに・・・してしまう(期限きげん
kết thúc làm gì trước khi …. (kì hạn)

Ví dụ:


1.  「あしたは8はんてください」
     「ngày mai hãy đến lúc 8h 30」


2.  週末しゅうまつあそびたいので、この仕事しごと金曜日きんようびまでにやってしまおうとおもいます。
     vì cuối tuần muốn đi chơi nên tôi định công việc này sẽ làm xong vào ngày thứ 6


3.  レポートのりは10です。それまでにかかなければならなりません。
     hạn chót của báo cáo là mồng 10. phải viết xong vào ngày đó.


4.  映画えいがはじめるまでに、映画館えいがかんけるかどうか心配しんぱいです。
     lo lắng không biết có đến rạp chiếu phim lúc phim bắt đầu không.


5.  ぬまでに一度いちどつききたいなあ。無理むりかなあ。
     muốn trước khi chết lên mặt trăng . Không thể nhỉ.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict