~あいだに
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の【辞書形・ナイ形・ている など】/イ形容詞の辞書形/ナ形容詞__な
Ý nghĩa:
ある状況や動作が続いている期間に、・・・してしまう
kết thúc làm gì đó trong khi trạng thai hoặc hành động gì đang diễn ra.
Ví dụ:
1. わたしは夏休みのあいだに、本を20冊読みました。
tôi thì trong kì nghỉ hè đã đọc hết 20 cuốn sách.
2. 父はいつもわたしに学生のあいだにいろいろな経験をしろと言う。
bố tôi thường nói với tôi là khi còn là học sinh hãy trải nghiệm thật nhiều kinh nghiệm
3. 「日本にいるあいだに、どんなことをしてみたいですか」
「trong khi còn đang ỏ Nhật thì muốn thử làm gì」
4. 両親が元気なあいだに、いっしょに旅行したいと思う。
trong khi bố mẹ còn trẻ thì tôi muốn cùng họ đi du lịch.
5. 昼前の、ひとが少ないあいだに、食事をしに行った。
trước bữa trưa , trong khi người còn ít thì đã đi ăn.