82. ~さ

Mã quảng cáo 1
~さ


Cách kết hợp:

【イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」__ø+さ *いい→よさ

Ý nghĩa:

形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし名詞めいしにする尺度しゃくど程度ていどあらわす。
biến tính từ đuôi い、な thành danh từ biểu thị kích thước ,chừng mực.

Ví dụ:


1.  今年ことしあつさは去年きょねんほどではありません。
     độ nóng năm nay không bằng năm ngoái.


2.  「この部屋へやひろさはどのくらありますか」
     「căn phòng này thì chiều rộng bao nhiêu」


3.  日曜日にちようびのデパートはひとおおくて、おまつりのようなにぎやかさだった。
     bách hóa ngày chủ nhật người thì nhiều mức độ nhộn nhịp như là lễ hội.


4.  いなかには都会とかいにないよさがあります。
     ở miền quê thì có điểm tốt mà thành thị không có.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict