86. ~まま

~まま


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のタ形(けい)

Ý nghĩa:

本来(ほんらい)は~しなければならないのに、~しない状態(じょうたい)で
cơ bản thì... không thể làm nhưng, vìtrạng thái không làm ...

Ví dụ:


1.  クーラーをつけたまま寝(ね)て、かぜをひいてしまった。
     vì cứ để điều hòa bật như vậy đi ngủ nên đã bị cảm


2.  「日本(にほん)ではくつをはいたまま家(いえ)に入(はい)ってはいけません」
     「ở Nhật bản không thể cứ mang dày như vậy đi vào nhà」


3.  果物(くだもの)を食(た)べようと思(おも)って買(か)ってきたのに、冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れたまま忘(わす)れてしまった。
     vì định ăn hoa quả nên đã mua nhưng dã quên mất và cứ để như vậy trong tủ lạnh


4.  *「あれ、この時計(とけい)、止(と)まったままだ」
     「ôi, cái đồng hồ này dừng rồi」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict