~まま
Cách kết hợp:
動詞のタ形
Ý nghĩa:
本来は~しなけいればならないのに、~しない状態で
cơ bản thì... không thể làm nhưng, vìtrạng thái không làm ...
Ví dụ:
1. クーラーをつたまま寝て、かぜをひいてしまった。
vì cứ để điều hòa bật như vậy đi ngủ nên đã bị cảm
2. 「日本ではくつをはいたまま家に入ってはいけません」
「ở Nhật bản không thể cứ mang dày như vậy đi vào nhà」
3. 果物を食べようと思って買ってきたのに、冷蔵庫に入れたまま忘れてしまった。
vì định ăn hoa quả nên đã mua nhưng dã quên mất và cứ để như vậy trong tủ lạnh
4. *「あれ、この時計、止まったままだ」
「ôi, cái đồng hồ này dừng rồi」