~ずに
Cách kết hợp:
動詞のナイ形→たべない+ずに *する→せずに
Ý nghĩa:
~ない状態で(=~ないで)
tình trạng không (=ないで)
Ví dụ:
1. わたしはいつも朝ごはんを食べずに会社へ行く。
tôi thường không ăn sáng mà đi đến công ty
2. 彼女は何も言わずに部屋を出て行った。
cô ấy không nói gì mà đi vào phòng
3. 「準備体操をせずにプールに入ってはいけません」
「không có sự chuẩn bị khởi động thì không được phép vào bể bơi」
4. 「わたしたちのことを忘れずにいてください」
「hãy nói không quên chuyện của chúng ta」