~はず
Cách kết hợp:
【名詞・イ形容詞・ナ形容詞・動詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
理由から考えば、当然~だろう
từ lý do suy nghĩ là đương nhiên
Ví dụ:
1. 小学生以下なら、入場料は半額のはずです。
học sinh tiểu học nếu như bên dưới thì được đương nhiên được giảm nửa giá.
2. 山田さんはアメリカに留学したことがあるから、英語は得意なはずだ。
vì Yamada đạ từng du học ở Mỹ nên tiếng anh đương nhiên là giỏi
3. 毎日残業があると言っていたから、彼はいそがしいはずですよ。
vì nói mỗi ngày đếu tăng ca nên anh ấy tất nhiên rất bận
4. 「テイさん、遅いですね。どうしたのでしょう?」
「Tei muộn vậy nhỉ. Không biết có chuyện gì nhỉ」
「遅れても来るはずですよ。電話でかならず行くと言っていましたから」
「cho dù muộn cũng nhất định đến đấy. Vì đã nói qua điện thoại là nhất định sẽ đến.」
5. あのまじめなリンさんが、そんな悪いことをっするはずがない。
Bạn Rin nghiêm túc đó đương nhiên sẽ không làm những chuyện xấu này.