~の/こと
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa:
動詞の名詞化
Biến đổi động từ thành danh từ.
Ví dụ:
1. 私は本を読むの(/こと)が好きです。
Tôi thích việc đọc sách.
2. 一人で生活するの(/こと)はさびしいが、自由でいい。
Việc sống một mình thì buồn nhưng tự do.
3. 私は文章を読むの(/こと)は得意ですが、書くの(こと)は苦手です。
Tôi thì tự tin với việc đọc đoạn văn nhưng lại kém việc viết.
4. 「チンさんが来月結婚するの(/こと)を知っていますか」
「Có biết cái việc mà tháng sau Chin kết hôn không.」
Chú ý:
● 次のような文では、「こと」しか使えない。
Những câu giống kế tiếp đây chỉ có thể sử dụng 「こと」
1. わたしの趣味は映画を見ることです。
Sở thích của tôi là xem phim
2. わたしが日本へ来た目的は、日本語の勉強をすることです。
Mục đích đến Nhật của tôi là để học tiếng Nhật.