9. ~の/こと

Mã quảng cáo 1
~の/こと


Cách kết hợp:

動詞どうし辞書形じしょけい

Ý nghĩa:

動詞どうし名詞めいし
Biến đổi động từ thành danh từ.

Ví dụ:


1.  わたしほんむの(/こと)がきです。
     Tôi thích việc đọc sách.


2.  一人ひとり生活せいかつするの(/こと)はさびしいが、自由じゆうでいい。
     Việc sống một mình thì buồn nhưng tự do.


3.  わたし文章ぶんしょうむの(/こと)は得意とくいですが、くの(こと)は苦手にがてです。
     Tôi thì tự tin với việc đọc đoạn văn nhưng lại kém việc viết.


4.  「チンさんが来月らいげつ結婚けっこんするの(/こと)をっていますか」
     「Có biết cái việc mà tháng sau Chin kết hôn không.」


Chú ý:
● つぎのようなぶんでは、「こと」しか使つかえない。
Những câu giống kế tiếp đây chỉ có thể sử dụng 「こと」

1.  わたしの趣味しゅみ映画えいがることです。
     Sở thích của tôi là xem phim


2.  わたしが日本にほん目的もくてきは、日本語にほんご勉強べんきょうをすることです。
     Mục đích đến Nhật của tôi là để học tiếng Nhật.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict