12. 比較

比較

Cách kết hợp:


「より」「ほう」「ほど」の前(まえ)は名詞(めいし)/動詞(どうし)の辞書形(じしょけい) ただし、「ほう」の前(まえ)は名詞(めいし)+の

Ý nghĩa:


二(ふた)つのものを比(くら)べるときに使(つか)う
Dùng khi so sánh 2 sự vật.


Cách kết hợp 1:


AはBより~(肯定文(こうていぶん))

比較

AはBほど~ない(否定文)

Cách kết hợp:


AはBほど~ない(否定文(ひていぶん))
Ví dụ:


1.  吉田(よしだ)さんは鈴木(すずき)さんより背(せ)が高(たか)いです。
     Anh Yoshida cao hơn anh Suzuki.


2.  今度(こんど)のテストの点(てん)は前(まえ)の点(てん)より悪(わる)かったです。
     Điểm bài kiểm tra lần này tệ hơn lần trước.


3.  私(わたし)の国(くに)では、日本(にほん)より、辛(から)い物(もの)をよく食(た)べます。
     Ở nước tôi, người ta thường ăn cay hơn ở Nhật.


Cách kết hợp 2:


AはBほど~ない(否定文(ひていぶん))

Ví dụ:


1.  鈴木(すずき)さんは吉田(よしだ)さんほど背(せ)が高(たか)くありません。
     Suzuki không cao bằng Yoshida.


2.  今度(こんど)のテストは前(まえ)のほどよくできませんでした。
     Bài kiểm tra lần này tôi làm không tốt bằng bài trước.


3.  わたしの国(くに)の夏(なつ)は日本(にほん)ほど暑(あつ)くありません。
     Mùa hè ở nước tôi không nóng bằng Nhật Bản.


Cách kết hợp 3:


AのほうがBより~/BよりAのほうが~

Ví dụ:


1.  北海道(ほっかいどう)のほうが九州(きゅうしゅう)より広(ひろ)いです。
     Hokkaido rộng hơn Kyushu.


2.  「あのタレントは歌(うた)よりダンスのほうが上手(じょうず)ですね。」
     「Ngôi sao đó thì nhảy giỏi hơn hát」


3.  スポーツは見(み)るよりするほうが楽(たの)しいと思(おも)います。
     Tôi nghĩ chơi thể thao thú vị hơn là xem.


Cách kết hợp 4:


「AとBと、どちら~が」「Aのほうが(Bより)~」

Ví dụ:


1.  「コーヒーと紅茶(こうちゃ)とどちらが好(す)きですか」
     「cà phê và trà thì thích loại nào hơn.」

     「わたしはコーヒーのほうが好(す)きです」
     「tôi thích ca phê hơn」


2.  「漢字(かんじ)を書(か)くのと読(よ)むのと、どちらが難(むずか)しいと思(おも)いますか」
     「bạn nghĩ viết kanji và đọc kanji cái nào khó hơn.」

     「うーん、どちらも難(むずか)しいですね。」
     「ừm, tôi nghĩ cái nào cũng khó nhỉ」

     「わたしは書(か)くほうが難(むずか)しいと思(おも)います」
     「Tôi nghĩ viết thì khó hơn.」


3.  月曜日(げつようび)と火曜日(かようび)、どっちがひま?」「火曜日(かようび)」
     「thứ 2 và thứ 3 rảnh khi nào ?」「thứ 3」


Chú ý:
二(ふた)つものを比較(ひかく)する文(ぶん)では、疑問詞(ぎもんし)はいつも「どちら」は使(つか)えない。
Đối với câu so sánh 2 vật thì thường dùng từ để hỏi là 「どちら」, khi phải chọn lựa 3 vật trở lên thì không thể sử dụng 「どちら」

1.  「日本(にほん)料理(りょうり)の中(なか)で、何(なに)がいちばん好(す)きですか」
     「trong các món ăn Nhật bản thì bạn thích món gì nhất」


2.  「温泉(おんせん)に行(い)こうと思(おも)っています。どこがいいでしょうか」
     「Tôi định đi suối nước nóng. Đi ở chỗ nào thì tốt ?」


3.  「今度(こんど)、いっしょに食事(しょくじ)に行(い)きましょう。いつがいいですか」
     「lần này cùng nhau ăn cơm nhé. Lúc nào thì được.」


4.  「ビール、日本酒(にほんしゅ)、ワイン、どれがいい?」「ビール」
     「bia, rượu nhật hay rượu vang loại nào thì được.」「bia」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict