13. ~は・・・が+形容詞/状態を表わす動詞

~は・・・が+形容詞/状態を表わす動詞



Ý nghĩa:

~の性質(せいしつ)、状態(じょうたい)などを言(い)う。「~」は全体(ぜんたい)、「・・・」はその一部分(いちぶぶん)を表(あら)わす
Nói về trạng thái, tính chất. Biểu thị 「~」 là toàn bộ, 「・・・」là một bộ phận.

Ví dụ:


1.  兄(あに)は背(せ)が高(たか)いです。わたしは髪(かみ)が長(なが)いです。父(ちち)は声(こえ)が大(おお)きいです。
     anh tôi thì cao. Tôi thì tóc dài. Bố tôi thì giọng lớn.


2.  (わたしは)おなかが痛(いた)いです/目(め)が疲(つか)れました/熱(ねつ)があります。
     (tôi) thì đau bụng / mỏi mắt / sốt.


3.  わたしの部屋(へや)は窓(まど)が大(おお)きいです。
     căn phòng của tôi thì cửa sổ rất lớn


4.  あのスーパーの野菜(やさい)は値段(ねだん)が安(やす)くて新鮮(しんせん)です。
     Rau ở siêu thị đó rẻ và tươi.


5.  この公園(こうえん)は緑(みどり)が多(おお)くて、気持(きも)ちがいいです。
     công viên này thì có rất nhiều cây xanh, cám giác rất tuyệt.


6.  東京(とうきょう)は車(くるま)が多(おお)いですが、わたしのふるさとは車(くるま)が少(すく)ないです。
     Ở Tokyo xe nhiều, nhưng ở quê tôi xe ít.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict