15. ~だろう/(~だろう)と思う

Mã quảng cáo 1
~だろう/(~だろう)と思う


Cách kết hợp:

名詞めいし/【イ形容詞けいようし現在形げんざいけい動詞どうし】のふつうたい ただし、ナ形容詞現在形けいようしげんざいけい「だ」はつかない

Ý nghĩa:

推量すいりょう判断はんだん
phỏng đoán, phán đoán.

Ví dụ:


1.  今月こんげつはケータイをよく使つかったから、きっと電話でんわだいたかいだろう。
     tháng trước vì thường sử dụng điện thoại nên chắc chắn phí điện thoại rất cao.


2.  りんさんは今日きょう病気びょうき学校がっこうやすみました。たぶん、あしたもない(欠席けっせき)だろうとおもいます。
     Rin hôm nay nghỉ học vì bệnh. Tôi nghĩ chắc ngày mai cũng sẽ không đến trường ( vắng măt).


3.  先生せんせい何歳なんさいぐらいだろうか。たぶん、35さいぐらいだろう。
     Giáo viên thì khoảng bao nhiêu tuổi. Chắc là khoảng 35 tuổi.


Chú ý:
● 「だろう」のていねいなかたは「でしょう」。
cách nói thông thường của 「だろう」là 「でしょう」

1.  (天気てんき予報よほう)「あしたはれるでしょう」
     (dự báo thời tiết) 「ngày mai chắc là nắng đẹp.」


2.  「あのおばさん、わかいころはきっときれいだったでしょうね」
     「Bà lão đó chắc chắn khi còn trẻ rất là đẹp nhỉ.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict