疑問詞+でも
Ý nghĩa:
全部
tất cả, toàn bộ
Ví dụ:
1. この店は品物は何で100円
hàng hóa của cửa hàng này thì cái nào cũng 100 yên.
2. 彼は有名な人から、だれでも知っています。
Vì anh ấy là người nổi tiếng nên ai cũng biết.
3. 「何時ごろ電話しましょうか」「何時でもいいですよ」
「khoảng mấy giờ thì điện thoại ?」「mấy giờ cũng được」