18. 疑問詞+でも

疑問詞+でも



Ý nghĩa:

全部(ぜんぶ)
tất cả, toàn bộ

Ví dụ:


1.  この店(みせ)は品物(しなもの)は何(なん)でも100円(えん)です。
     Cửa hàng này món nào cũng 100 yên.


2.  彼(かれ)は有名(ゆうめい)な人(ひと)だから、だれでも知(し)っています。
     Vì anh ấy là người nổi tiếng nên ai cũng biết.


3.  「何時(なんじ)ごろ電話(でんわ)しましょうか」「何時(なんじ)でもいいですよ」
     「khoảng mấy giờ thì điện thoại ?」「mấy giờ cũng được」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict