~る/られる(動詞の可能形)
Cách kết hợp:
可能形の作り方
動詞Ⅰえ段+る
書く→書ける 立つ→立てる
話す→話せる 遊ぶ→遊べる
死ぬ→死ねる 乗る→乗れる
読む→読める
買う→買える
動詞Ⅱる→られる
起きる→起きられる
食べる→食べられる
動詞Ⅲ
する→できる 来る→来られる
Ý nghĩa 1 :
~する能力がある
có khả năng làm gì…
Ví dụ:
1. 「キムさんは日本語の新聞が読めます。
「Kimu có thể đọc báo tiếng Nhật không 」
2. 「場所がどこかわかりますから、一人で行けます。」
「Vì biết đại điểm ở đâu nên có thể di một mình」
3. 1年前は日本が話せませんでしたが、今は話せます。
1 năm trước thì không thể nói tiếng nhật nhưng bây giờ có thể nói.
Ý nghĩa 2 :
状況などから考えて、~することが可能だ
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…
Ví dụ:
1. 「この部屋は禁煙です。ここでは吸えません」
「Căn phòng này thì cấm hút thuốc. Ở đây thì không thể hút thuốc.」
2. 先週はひまだったから、たくさん本が読めまた。
Tuần trước vì rảnh nên đã có thể đọc rất nhiều sách.
3. この肉は古くなりました。もう食べられません。
Thịt này cũ rồi. Không thể ăn được.