2. ~る/られる(動詞の可能形)

Mã quảng cáo 1
~る/られる(動詞の可能形)


Cách kết hợp:


可能形かのうけいつくかた

動詞どうしだん+る
く→ける つ→てる
はなす→はなせる あそぶ→あそべる
ぬ→ねる る→れる
む→める
う→える

動詞どうしる→られる 
きる→きられる
べる→べられる

動詞どうし 
する→できる る→られる


Ý nghĩa 1 :

~する能力のうりょくがある
có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  「キムさんは日本語にほんご新聞しんぶんめます。」
     “Kim có thể đọc báo tiếng Nhật.”


2.  「場所ばしょがどこかわかりますから、一人ひとりけます。」
     “Vì tôi biết địa điểm ở đâu nên tôi có thể đi một mình.”


3.  1ねんまえ日本語にほんごはなせませんでしたが、いまはなせます。
     Một năm trước tôi không nói được tiếng Nhật, nhưng bây giờ thì nói được.

Ý nghĩa 2 :

状況じょうきょうなどからかんがえて、~することが可能かのう
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  「この部屋へや禁煙きんえんです。ここではえません」
     “Phòng này cấm hút thuốc. Ở đây không được hút.”


2.  先週せんしゅうはひまだったから、たくさんほんめました。
     Tuần trước vì rảnh nên tôi đã đọc được rất nhiều sách.


3.  このにくふるくなりました。もうべられません。
     Thịt này bị hỏng rồi. Không ăn được nữa.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict