20. ~か

Mã quảng cáo 1
~か


Cách kết hợp:

名詞めいし/【動詞どうし。イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】のふつうたい ただし、ナ形容詞現在形けいようしげんざいけいに「だ」はつかない。

Ý nghĩa:

ふたつのぶんをつなぐかたち疑問詞ぎもんしがあるときは「~か」を使つか
Dạng gắn kết 2 câu. Sử dụng 「~か」 khi có nghi vấn từ.

Ví dụ:


1.  「パンダはなにべるか、っていますか」
     「có biết gấu ăn cái gì không」


2.  「東京駅とうきょうえききのバスはどこからるか、おしえてください」
     「hãy chỉ cho tôi là xe bus đến nhà ga Tokyo thì bắt đầu từ đâu.」


3.  あのときははなんったか、おもせません。
     không thể nhớ là lúc đó mẹ nói cái gì.


4.  夏休なつやすみに旅行りょこううするつもりです。でもまだ、どこにくかめていません。
     dự định đi du lịch kì nghỉ vào kì nghỉ hè. Tuy nhiên chưa quyết định là đi đâu.


5.  どれがわたしにかさか、わからなくなりました。
     tôi không biết cái nào là ô của mình.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict