21. ~そうだ(伝聞)

~そうだ(伝聞)


Cách kết hợp:

【名詞(めいし)・動詞(どうし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞】(けいようし」)のふつう体(たい)

Ý nghĩa:

他(ほか)の人(ひと)、テレビ、雑誌(ざっし)などからの情報(じょうほう)
thông tin từ thư, tạp chí, ti vi, từ người khác.

Ví dụ:


1.  リンさんは子(こ)どものころ、サッカーの選手(せんしゅ)になりたかったそうです。
     Nghe nói hồi nhỏ Rin đã từng muốn trở thành cầu thủ bóng đá.


2.  「駅前(えきまえ)の新(あたら)しいレストランに、もう行(い)きましたか」
     「Đã đi đến nhà hàng mới mở ở trước nhà ga chưa ?」


3.  「いいえ。でも、チンさんが先週(せんしゅう)行(い)ったそうです。とてもおいしくて、値段(ねだん)も高(たか)くなかったそうです」
     「chưa. Nhưng nghe nói Bạn Chin đã đi rồi. Nghe nói rất là ngon và giá cũng không đắt.」


4.  弟(おとうと)からメールが来(き)た。アリさんはとても歌(うた)が上手(じょうず)だそうです。
     Em trai gửi email nói rằng Ari hát rất hay.


5.  天気(てんき)予報(よほう)によると、明日(あした)は一日(いちにち)雨(あめ)だそうだ。
     Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai mưa cả ngày.


6.  この本(ほん)によると、日本(にほん)では1953年(ねん)にテレビ放送(ほうそう)が始(はじ)まったそうだ。
     theo cuốn sách này, nghe nói ở Nhật năm 1953 thì bắt đầu phát sóng ti vi.


Chú ý:
● 情報源(じょうほうげん)は「によると」で表(あらわ)す。
nguồn thông tin biểu thị bằng 「によると」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict