~ので
Cách kết hợp:
名詞+な/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形 (ていねい体でもよい)
Ý nghĩa:
原因・理由
nguyên nhân. Lý do
Ví dụ:
1. 辞書を忘れたので、友だちに借りました。
vì quên từ điển nên đã mượn bạn.
2. 雨にぬれたので、かぜをひいてしまいました。
Do ướt mưa nên bị cảm.
3. あしたは日曜日なので、家でゆっくり休もうと思います。
Vì ngày mai là chủ nhật nên định sẽ ở nhà thong thả nghỉ ngơi.
4. 「どうしたのですか。遅かったですね。」
「Có chuyện gì vậy. Đến muộn quá.」
「すみません。電車の事故がありましたので・・・・」
「xin lỗi. Do gặp tai nạn tàu điện nên...」
5. 「寒いので、ドアを閉めてくださいませんか」
「Vì lạnh có thể đóng cửa không ? 」
Chú ý:
● ていねいにお願いするときやあやめるときは「から」より「ので」をつかったほうがよい。
thường khi muốn làm ơn hoặc khi xin lỗi tốt hơn nên sử dụng 「ので」hơn là 「から」
● 文末には使えない。
không thể dùng ở cuối câu.
1. 「どうして遅れたのですか」
「có chuyện gì vậy.」
X 「電車の事故があったのでです」 → 「~からです」
X 「vì gặp tai nan. 」