22. ~ので

Mã quảng cáo 1
~ので


Cách kết hợp:

名詞めいし+な/【動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】の名詞めいし修飾形しゅうしょくけい (ていねいたいでもよい)

Ý nghĩa:

原因げんいん理由りゆう
nguyên nhân. Lý do

Ví dụ:


1.  辞書じしょわすれたので、ともだちにりました。
     vì quên từ điển nên đã mượn bạn.


2.  あめにぬれたので、かぜをひいてしまいました。
     Do ướt mưa nên bị cảm.


3.  あしたは日曜日にちようびなので、いえでゆっくりやすもうとおもいます。
     Vì ngày mai là chủ nhật nên định sẽ ở nhà thong thả nghỉ ngơi.


4.  「どうしたのですか。おそかったですね。」
     「Có chuyện gì vậy. Đến muộn quá.」

     「すみません。電車でんしゃ事故じこがありましたので・・・・」
     「xin lỗi. Do gặp tai nạn tàu điện nên...」


5.  「さむいので、ドアをめてくださいませんか」
     「Vì lạnh có thể đóng cửa không ? 」


Chú ý:
● ていねいにおねがいするときやあやめるときは「から」より「ので」をつかったほうがよい。
thường khi muốn làm ơn hoặc khi xin lỗi tốt hơn nên sử dụng 「ので」hơn là 「から」
● 文末ぶんまつには使つかえない。
không thể dùng ở cuối câu.

1.  「どうしておくれたのですか」
     「có chuyện gì vậy.」

     X  「電車でんしゃ事故じこがあったのでです」 → 「~からです」
     X 「vì gặp tai nan. 」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict