25. ~てみる

~てみる


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のテ形(けい)

Ý nghĩa:

ためしに~する
thử ~làm gì.

Ví dụ:


1.  「初(はじ)めてケーキを焼(や)きました。食(た)べてみてください」
     「Lần đầu tôi nướng bánh. Anh/chị ăn thử giúp tôi nhé.」


2.  「サイズが合(あ)うかどうかわかりません。ちょっと着(き)てみてもいいですか」
     「Tôi không biết size có vừa không. Tôi mặc thử một chút được không ạ?」


3.  はじめて交流会(こうりゅうかい)に参加(さんか)してみました。とても楽(たの)しかったです。
     Tôi thử tham gia buổi giao lưu lần đầu. Rất vui.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict