26. ~やすい/にくい

~やすい/にくい


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のマス形(けい)

Ý nghĩa:

~することがやさしい/難(むずか)しい
Làm việc gì đó thì dễ/ khó.

Ví dụ:


1.  「ガラスのコップは割(わ)れやすいですから、注意(ちゅうい)してください」
     「Cốc thủy tinh dễ vỡ nên xin hãy chú ý.」


2.  最近(さいきん)の新聞(しんぶん)は字(じ)が大(おお)きくなって、とても見(み)やすくなった。
     Dạo này báo chữ to hơn nên rất dễ đọc.


3.  この本(ほん)は専門(せんもん)のことばが多(おお)くてわかりにくい。
     Quyển sách này nhiều thuật ngữ chuyên môn nên khó hiểu.


4.  この携帯(けいたい)電話(でんわ)は機能(きのう)が複雑(ふくざつ)で、使(つか)いにくいです。
     Điện thoại này chức năng phức tạp nên khó dùng.


5.  この薬(くすり)は苦(にが)くて飲(の)みにくいです。
     Thuốc này đắng nên khó uống.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict