~やすい/にくい
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
~することがやさしい/難しい
Làm việc gì đó thì dễ/ khó.
Ví dụ:
1. 「ガラスのコップは割れやすいでから、注意してください」
「Vì cốc thủy tinh thì dễ vỡ nên hãy cẩn thận」
2. 最近の新聞は字が大きくなって、とても見やすくなった。
báo gần đây thì chữ trở nên lớn nên rất dễ đọc.
3. この本は専門のことばが多くてわかりにくい。
quyển sách này thì nhiều từ chuyên môn nên rất khó hiểu.
4. この携帯電話は機能が複雑で、使いにくいです。
điện thoại di động này thì tính năng phức tạp, rất khó sử dụng.
5. この薬は苦くて飲みにくいです。
Thuốc này vì đắng nên rất khó uống.