~がする
Cách kết hợp:
名詞(味、音、におい など)
Ý nghĩa:
味、音、においなどが感じられる(慣用的な表見)
có thể cảm nhận như là vị, mùi ,âm thanh (biểu hiện tính chất thông thường)
Ví dụ:
1. どんな味がするか、食べてみました。
Tôi thử ăn xem có vị thế nào.
2. 「いいにおいがする。晩ごはんはカレーだな」
「Có mùi thơm nhỉ. Bữa tối chắc là cà ri rồi.」
3. 「子どもの声がしますね」「ええ、近くにようち園があるので」
「Nghe thấy tiếng trẻ con nhỉ」「Vâng, vì gần đây có trường mầm non.」
4. 「この楽器はおもしろい音がしますね。どこの国のですか」
「Nhạc cụ này có âm thanh thú vị nhỉ. Của nước nào vậy?」
5. 「この香水はバラの香りがしますね」
「Nước hoa này có mùi hoa hồng nhỉ.」