28. ~(よ)いか/ましょうか

Mã quảng cáo 1
~(よ)いか/ ましょうか


Ý nghĩa 1 :

いっしょに~しようとさそ
mời, rủ ~ cùng làm gì.

Ví dụ:


1.  「3ですね。そろそろおちゃにしましょうか」「いいですね、そうしましょう」
     「3 giờ rồi nhỉ. Mình uống trà nhé?」「Được đấy, làm vậy đi.」


2.  「つかれたんじゃないですか。ちょっとややすみましょうか」「そうですね」
     「Mệt rồi phải không? Nghỉ một chút nhé?」「Ừ, đúng vậy.」


3.  「おなかがすいたから、そろそろかえろうか」「うん、かえろう」
     「Đói rồi, mình về thôi?」「Ừ, về thôi.」

Ý nghĩa 2 :

もう
yêu cầu, đề nghị.

Ví dụ:


1.  「あついですね。まどけましょうか」「ええ、おねがいします」
     「Nóng nhỉ. Tôi mở cửa sổ nhé?」「Vâng, xin nhờ anh/chị.」


2.  「のどがかわいたでしょう。おちゃれましょうか」
     「Khát rồi nhỉ. Tôi pha trà nhé?」

     「いえ、自分じぶんでやりますから、どうぞおかまいなく」
     「Không, tôi tự làm được, anh/chị đừng bận tâm.」


3.  「し、一人ひとりでだいじょうぶ?手伝てつだおうか」「えっ、いいの?ありがとう」
     「Chuyển nhà một mình ổn không? Tôi giúp nhé?」「Ơ, được thật à? Cảm ơn nhé.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict